Laferté-sur-Amance

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 47°50′02″B 5°41′50″Đ / 47,8338888889°B 5,69722222222°Đ / 47.8338888889; 5.69722222222

Laferté-sur-Amance

Laferté-sur-Amance trên bản đồ Pháp
Laferté-sur-Amance
Laferté-sur-Amance
Vị trí trong vùng Champagne-Ardenne
Laferté-sur-Amance trên bản đồ Champagne-Ardenne
Laferté-sur-Amance
Laferté-sur-Amance
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Haute-Marne
Quận Langres
Tổng Laferté-sur-Amance
Xã (thị) trưởng Jean-Marie Bougenot
Thống kê
Độ cao 229–358 m (751–1.175 ft)
Diện tích đất1 7,97 km2 (3,08 sq mi)
Nhân khẩu2 118  (2006)
 - Mật độ 15 /km2 (39 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 52257/ 52500
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Laferté-sur-Amance là một thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 229 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]