Lang Phường

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lang Phường
廊坊市
—  Địa cấp thị  —
Closer Look at Farming Village in Langfang.jpg
Vị trí của Lang Phường trong tỉnh Hà Bắc
Vị trí của Lang Phường trong tỉnh Hà Bắc
Lang Phường trên bản đồ Thế giới
Lang Phường
Lang Phường
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Hà Bắc
Diện tích
 • Địa cấp thị 6.417,28 km2 (247,773 mi2)
 • Đô thị 961,8 km2 (3,714 mi2)
 • Vùng đô thị 961,8 km2 (3,714 mi2)
Dân số (2010)
 • Địa cấp thị 4.358.839
 • Mật độ 6.8/km2 (18/mi2)
 • Đô thị 868.066
 • Mật độ đô thị 90/km2 (230/mi2)
 • Vùng đô thị 868.066
 • Mật độ vùng đô thị 90/km2 (230/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 065000 sửa dữ liệu
Biển số xe R
Trang web lf.gov.cn

Lang Phường (廊坊市) là một địa cấp thị của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ
Tên Chữ Hán Bính âm Dân số
(ước 2004)
Diện tích (km²) Mật độ (/km²)
An Thứ 安次 Āncì 350.000 595 588
Quảng Dương 广阳 Guǎngyáng 410.000 313 1.310
Bá Châu 霸州 Bàzhōu 570.000 784 727
Tam Hà 三河 Sānhé 480.000 643 747
Cố An 固安 Gù'ān 390.000 697 560
Vĩnh Thanh 永清 Yǒngqīng 370.000 774 478
Hương Hà 香河 Xiānghé 310.000 458 677
Đại Thành 大城 Dàichéng 460.000 910 505
Văn An 文安 Wén'ān 460.000 980 769
Đại Xưởng 大厂 Dàchǎng 110.000 176 625


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]