Lariosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lariosaurus
Thời điểm hóa thạch: Trias giữa
Lariosaurus sp. - IMG 0661.jpg
Lariosaurus sp., Carnegie Museum of Natural History
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Bộ (ordo) Nothosauria
Họ (familia) Nothosauridae
Chi (genus) Lariosaurus
Các loài
  • L. balsami Curioni, 1847 (điển hình)
  • L. buzzii Tschanz, 1989
  • L. curionii Rieppel, 1998
  • L. hongguoensis Jiang et al., 2006
  • L. juvenilis Edinger, 1921
  • L. stensioi (Haas, 1963) Rieppel, Mazin & Tchernov, 1999
  • L. valceresii Tintori & Renesto, 1990
  • L. vosseveldensis Klein et al., 2016
  • L. xingyiensis Li, Liu & Rieppel, 2002
  • L. youngi Li & Rieppel, 2004
  • L. winkelhorsti Klein & Albers, 2004
Danh pháp đồng nghĩa

Lariosaurus là một chi nothosauria tuyệt chủng sống vào thời kỳ kỷ Trias tại miền bắc Ý. Với chiều dài khoảng 60 centimetre (2.0 ft) được phát hiện tại Perledo trên Lake Como năm 1830, nó được đặt tên là 1847 bởi Curioni.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dixon, Dougal (2006). The Complete Book of Dinosaurs. Hermes House. 


Bản mẫu:Paleo-reptile-stub