Jaedong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Lee Jae-Dong)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lee Jae-dong
Jaedong
Hwaseung Jaedong.JPG
Tình trạng đang hoạt động
Ngày sinh 9 tháng 1, 1990 (28 tuổi)
Nơi ở Hàn Quốc
Đội hiện tại Evil Geniuses
Biệt danh Jaedong
Jaedong
Hangul 이제동
Hanja 李帝東
Romaja quốc ngữ I Je-dong
McCune–Reischauer Yi Che-tong
Jaedong
Thành tích huy chương
World Cyber Games
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2009 Chengdu, China
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2010 Los Angeles, USA


OSL
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Bacchus Starleague 2009, 2009.08
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Batoo Starleague, 2009.04
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất EVER Starleague 2007, 2007.12


MSL
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Bigfile MBCGame StarCraft League, 2010.08
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Hana Daetoo Securities MBCGame StarCraft League, 2010.05
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất NATE MBCGame StarCraft League, 2010.01
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Arena MBCGame StarCraft League, 2008.07
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất GOMTV MSL Season 4, 2008.03


GomTV
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Averatec-Intel Classic Special Match, 2009.03
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất TG-Intel Classic 2008 Season 1, 2008.08

Lee Jae-Dong, tên trong trò chơi là Jaedong, được biết đến với biệt danh The Tyrant (Bạo chúa) và The Legend Killer (Sát thủ huyền thoại), (sinh ngày 9 tháng 1 năm 1990) là game thủ chuyên nghiệp StarCraft: Brood War và StarCraft 2 người Hàn Quốc đang chơi cho đội Evil Geniuses của Mỹ. Sử dụng chủng tộc Zerg cho cả hai trò chơi, Jaedong là một trong những game thủ StarCraft thành công nhất mọi thời đại với thành tích vô địch 5 giải OnGameNet Starleague (OSL) và MBCGame StarCraft League (MSL), giành hơn $500.000 chỉ tính riêng tiền thưởng đấu giải trong suốt sự nghiệp của mình.[1]

Thống kê sự nghiệp OSL/MSL/WCG[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Liên đoàn Tên giải Kết quả trận chung kết Đối thủ Ghi chú
2010 World Cyber Games 2010 Grand Final WW Yayba (P, Infernal Gamers) Thua FlaSh ở vòng bán kết
2010 OnGameNet Starleague Korean Air 2 LWLL FlaSh (T, KT Rolster)
2010 MBCgame Starleague Bigfile LLWWL FlaSh (T, KT Rolster)
2010 MBCgame Starleague Hana Daetoo LLL FlaSh (T, KT Rolster)
2009 MBCgame Starleague Nate WLWW FlaSh (T, KT Rolster) Mất điện vào ván đấu thứ ba bản đồ Odd-Eye
2009 World Cyber Games 2009 Grand Final WLW Stork (P, Samsung KHAN)
2009 OnGameNet Starleague Bacchus 2009 WWW YellOw[ArnC] (Z, Hite Sparkyz) Nhận con chuột vàng OSL
2009 OnGameNet Starleague Batoo LLWWW By.Fantasy (T, SKT T1)
2008 MBCgame Starleague Arena LLL fOrGG (T, Lecaf OZ)
2007 MBCgame Starleague GomTV S4 LWWW Siz)KaL (P, STX SouL)
2007 OnGameNet Starleague EVER 2007 LWWW Stork (P, Samsung KHAN) Danh hiệu lớn đầu tiên

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Highest Overall Earnings”. e-Sports Earnings. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:StarCraft Pro-Gaming