Bước tới nội dung

Lewiston, Idaho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lewiston
—  Thành phố  —
Reid Centennial Hall Clock Tower at Lewis–Clark State College
Tháp Đồng hồ Reid Hall tại Lewis–Clark State College
Nez Perce County Courthouse
Nez Perce County Courthouse
Aerial of Lewiston and the Port of Lewiston
Aerial of Lewiston and the Port of Lewiston
Vị trí của Lewiston tại Quận Nez Perce, Idaho
Vị trí của Lewiston tại Quận Nez Perce, Idaho
Lewiston trên bản đồ Hoa Kỳ
Lewiston
Lewiston
Lewiston trên bản đồ Idaho
Lewiston
Lewiston
Vị trí tại Hoa Kỳ##Vị trí tại Idaho
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangIdaho
QuậnNez Perce
Thành lập1861; 165 năm trước (1861)
Hợp nhất1861
Đặt tên theoMeriwether Lewis
Chính quyền
 • KiểuChính quyền thị trưởng-hội đồng[1]
 • Thị trưởngDan G. Johnson
Diện tích[2]
 • Thành phố18,11 mi2 (46,89 km2)
 • Đất liền17,30 mi2 (44,81 km2)
 • Mặt nước0,81 mi2 (2,08 km2)
Độ cao745 ft (227 m)
Dân số (2020)
 • Thành phố34.203
 • Mật độ1.895,15/mi2 (731,71/km2)
 • Vùng đô thị61,476 (Hoa Kỳ: 365)
 • Mùa hè (DST)PDT (UTC−7)
Mã bưu chính Hoa Kỳ83501
Mã điện thoại208
Mã FIPS16-46540
GNIS feature ID0396788
Websitewww.cityoflewiston.org

Lewiston là một thành phố và quận lỵ của Quận Nez Perce, Idaho, Hoa Kỳ, tại vùng trung bắc của tiểu bang.[3] Lewiston là thành phố lớn thứ ba của vùng bắc Idaho, sau Post Falls và Coeur d'Alene, và là thành phố lớn thứ 12 của tiểu bang. Lewiston là thành phố chính của Vùng đô thị Lewiston, ID-WA, bao gồm toàn bộ Quận Nez Perce và Quận Asotin, Washington. Theo thống kê dân số Hoa Kỳ năm 2020, dân số của Lewiston là 34.203 người, tăng từ 31.894 người vào năm 2010.[4]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Lewiston–Nez Perce County Airport, Idaho (1991−2020 normals,[a] extremes 1881−present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °F (°C) 66
(19)
72
(22)
80
(27)
98
(37)
104
(40)
115
(46)
117
(47)
115
(46)
108
(42)
94
(34)
77
(25)
67
(19)
117
(47)
Trung bình tối đa °F (°C) 56.1
(13.4)
59.4
(15.2)
69.1
(20.6)
79.1
(26.2)
88.9
(31.6)
96.2
(35.7)
103.8
(39.9)
103.5
(39.7)
95.2
(35.1)
80.0
(26.7)
63.0
(17.2)
55.5
(13.1)
105.3
(40.7)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 42.1
(5.6)
47.0
(8.3)
55.1
(12.8)
62.3
(16.8)
72.0
(22.2)
79.0
(26.1)
90.8
(32.7)
90.1
(32.3)
79.5
(26.4)
63.0
(17.2)
48.7
(9.3)
40.8
(4.9)
64.2
(17.9)
Trung bình ngày °F (°C) 36.2
(2.3)
39.3
(4.1)
45.4
(7.4)
51.5
(10.8)
60.0
(15.6)
66.5
(19.2)
75.8
(24.3)
75.2
(24.0)
65.9
(18.8)
52.5
(11.4)
41.6
(5.3)
35.2
(1.8)
53.8
(12.1)
Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) 30.3
(−0.9)
31.7
(−0.2)
35.7
(2.1)
40.7
(4.8)
48.1
(8.9)
54.0
(12.2)
60.9
(16.1)
60.3
(15.7)
52.3
(11.3)
42.0
(5.6)
34.5
(1.4)
29.5
(−1.4)
43.3
(6.3)
Trung bình tối thiểu °F (°C) 14.8
(−9.6)
18.2
(−7.7)
24.6
(−4.1)
30.9
(−0.6)
36.2
(2.3)
44.1
(6.7)
50.7
(10.4)
49.9
(9.9)
40.4
(4.7)
28.2
(−2.1)
20.8
(−6.2)
14.5
(−9.7)
7.5
(−13.6)
Thấp kỷ lục °F (°C) −22
(−30)
−18
(−28)
2
(−17)
20
(−7)
23
(−5)
34
(1)
41
(5)
41
(5)
27
(−3)
15
(−9)
−3
(−19)
−23
(−31)
−23
(−31)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 1.13
(29)
1.04
(26)
1.30
(33)
1.44
(37)
1.69
(43)
1.25
(32)
0.47
(12)
0.51
(13)
0.60
(15)
1.08
(27)
1.23
(31)
1.13
(29)
12.87
(327)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 2.7
(6.9)
3.8
(9.7)
0.8
(2.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
1.3
(3.3)
4.1
(10)
12.7
(32)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 11.2 9.6 11.7 11.3 10.6 8.9 3.9 3.4 4.7 8.7 11.1 11.1 106.2
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 2.3 3.1 1.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 1.0 3.6 11.0
Điểm sương trung bình °F (°C) 25.3
(−3.7)
27.0
(−2.8)
32.9
(0.5)
33.3
(0.7)
41.0
(5.0)
46.6
(8.1)
46.6
(8.1)
43.7
(6.5)
41.0
(5.0)
39.2
(4.0)
32.5
(0.3)
29.3
(−1.5)
36.5
(2.5)
Nguồn 1: NOAA (dew point 1961–1990)[5][6]
Nguồn 2: National Weather Service[7]
  1. ↑ Mean monthly maxima and minima (i.e. the highest and lowest temperature readings during an entire month or year) calculated based on data at said location from 1991 to 2020.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Lewiston strong mayor approved; Dan Johnson wins seat". The Lewiston Tribune. ngày 13 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2022.
  2. ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2020.
  3. ↑ "Find a County". National Association of Counties. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2011.
  4. ↑ "Explore Census Data". data.census.gov. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  5. ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2022.
  6. ↑ "WMO Climate Normals for LEWISTON/WSO AP ID 1961–1990". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2023.
  7. ↑ "NOAA Online Weather Data". National Weather Service. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2022.