Limacella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Limacella
Limacella illinita.jpg
Limacella illinita
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Amanitaceae
Chi (genus) Limacella
Earle, 1909
Loài điển hình
Limacella delicata
(Fr.) Earle
Danh sách loài
Xem trong bài.

Limacella là một chi gồm khoảng 20 loài nấm trong họ Amanitaceae, bộ Agaricales.[1] Một số loài đã từng được xếp vào chi Lepiota.

Theo các hệ thống phân loại cũ thì Limacella được xếp trong họ Pluteaceae.

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Limacella alachuana
  • Limacella anomologa
  • Limacella arida
  • Limacella asperulospora
  • Limacella bentista
  • Limacella broadwayi
  • Limacella delicata
  • Limacella floridana
  • Limacella fulvodisca
  • Limacella furnacea
  • Limacella glischra
  • Limacella grisea
  • Limacella guttata
  • Limacella illinita
  • Limacella kauffmanii
  • Limacella laeviceps
  • Limacella magna
  • Limacella mcmurphii
  • Limacella megalopoda
  • Limacella myochroa
  • Limacella myxodictyon
  • Limacella oaxacana
  • Limacella oblita
  • Limacella ochraceolutea
  • Limacella ochraceorosea
  • Limacella olivaceobrunnea
  • Limacella persoonii
  • Limacella pitereka
  • Limacella quilonensis
  • Limacella rhodopus
  • Limacella roseicremea
  • Limacella roseofloccosa
  • Limacella singaporeana
  • Limacella solidipes
  • Limacella steppicola
  • Limacella subfurnacea
  • Limacella subglischra
  • Limacella subillinita
  • Limacella subpessundata
  • Limacella taiwanensis
  • Limacella whereoparaonea

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi. 10th ed. Wallingford: CABI. tr. 382–83. ISBN 0-85199-826-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]