Limacella glischra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Limacella glischra
Limacella glischra 53218.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Amanitaceae
Chi (genus)Limacella
Loài (species)L. glischra
Danh pháp hai phần
Limacella glischra
(Morgan) Murrill (1914)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Lepiota glischra Morgan (1906)

Limacella glischra là một loài nấm thuộc chi Limacella trong họ Amanitaceae. Khi được nhà nghiên cứu Andrew Price Morgan miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1906, nấm này được xếp vào chi Lepiota trong họ Agaricaceae;[2] đến năm 1914, William Alphonso Murrill chuyển nấm sang chi Limacella như ngày nay.[3]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “GSD Species Synonymy: Limacella glischra. Species Fungorum. CAB International. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ Morgan AP. (1906). “North American species of Lepiota. Journal of Mycology 12. tr. 195–203 (see p. 203). doi:10.2307/3753012. 
  3. ^ Murrill WA. (1914). “Agaricales (Agaricaceae)”. North American Flora 10 (1). tr. 41. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Limacella glischra trên Index Fungorum.