Linear B

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm


Linear B (tiếng Hy Lạp: Γραμμική B • Grammikí Beta) là một loại chữ (giống chữ tượng hình) với mỗi ký hiệu trong đó chỉ thể hiện 1 âm tiết. Nó được người Hy Lạp của nền văn minh Mycenae sử dụng.[1]

Linear B
Linear B ideograms.png
Thể loạiChữ tượng thanh with additional ideograms
Ngôn ngữTiếng Hy Lạp cổ
Thời kỳThời kỳ đồ đồng muộn
Tình trạngKhông còn
Nguồn gốc
Linear A
  • Linear B
Anh emCypro-Minoan syllabary
Unicode
ISO 15924Linb
Ghi chú: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.

Phiến đá Linear B ở Pylos

Chữ viết[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng ký hiệu của hình V, CV
C -a -e -i -o -u
𐀀 Linear B Syllable B008 A.svg a

*08

𐀁 Linear B Syllable B038 E.svg e

*38

𐀂 Linear B Syllable B028 I.svg i

*28

𐀃 Linear B Syllable B061 O.svg o

*61

𐀄 Linear B Syllable B010 U.svg u

*10

d- 𐀅 Linear B Syllable B001 DA.svg da

*01

𐀆 Linear B Syllable B045 DE.svg de

*45

𐀇 Linear B Syllable B007 DI.svg di

*07

𐀈 Linear B Syllable B014 DO.svg do

*14

𐀉 Linear B Syllable B051 DU.svg du

*51

j- 𐀊 Linear B Syllable B057 JA.svg ja

*57

𐀋 Linear B Syllable B046 JE.svg je

*46

𐀍 Linear B Syllable B036 JO.svg jo

*36

k- 𐀏 Linear B Syllable B077 KA.svg ka

*77

𐀐 Linear B Syllable B044 KE.svg ke

*44

𐀑 Linear B Syllable B067 KI.svg ki

*67

𐀒 Linear B Syllable B070 KO.svg ko

*70

𐀓 Linear B Syllable B081 KU.svg ku

*81

m- 𐀔 Linear B Syllable B080 MA.svg ma

*80

𐀕 Linear B Syllable B013 ME.svg me

*13

𐀖 Linear B Syllable B073 MI.svg mi

*73

𐀗 Linear B Syllable B015 MO.svg mo

*15

𐀘 Linear B Syllable B023 MU.svg mu

*23

n- 𐀙 Linear B Syllable B006 NA.svg na

*06

𐀚 Linear B Syllable B024 NE.svg ne

*24

𐀛 Linear B Syllable B030 NI.svg ni

*30

𐀜

Linear B Syllable B052 NO.svg

no

*52

𐀝 Linear B Syllable B055 NU.svg nu

*55

p- 𐀞 Linear B Syllable B003 PA.svg pa

*03

𐀟 Linear B Syllable B072 PE.svg pe

*72

𐀠 Linear B Syllable B039 PI.svg pi

*39

𐀡 Linear B Syllable B011 PO.svg po

*11

𐀢 Linear B Syllable B050 PU.svg pu

*50

q- 𐀣 Linear B Syllable B016 QA.svg qa

*16

𐀤 Linear B Syllable B078 QE.svg qe

*78

𐀥 Linear B Syllable B021 QI.svg qi

*21

𐀦 Linear B Syllable B032 QO.svg qo

*32

r- 𐀨 Linear B Syllable B060 RA.svg ra

*60

𐀩 Linear B Syllable B028 RE.svg re

*27

𐀪 Linear B Syllable B053 RI.svg ri

*53

𐀫 Linear B Syllable B002 RO.svg ro

*02

𐀬 Linear B Syllable B026 RU.svg ru

*26

s- 𐀭 Linear B Syllable B031 SA.svg sa

*31

𐀮 Linear B Syllable B009 SE.svg se

*09

𐀯 Linear B Syllable B041 SI.svg si

*41

𐀰 Linear B Syllable B012 SO.svg so

*12

𐀱 Linear B Syllable B058 SU.svg su

*58

t- 𐀲 Linear B Syllable B059 TA.svg ta

*59

𐀳 Linear B Syllable B004 TE.svg te

*04

𐀴 Linear B Syllable B037 TI.svg ti

*37

𐀵 Linear B Syllable B005 TO.svg to

*05

𐀶 Linear B Syllable B069 TU.svg tu

*69

w- 𐀷 Linear B Syllable B054 WA.svg wa

*54

𐀸 Linear B Syllable B075 WE.svg we

*75

𐀹 Linear B Syllable B040 WI.svg wi

*40

𐀺 Linear B Syllable B042 WO.svg wo

*42

z- 𐀼 Linear B Syllable B017 ZA.svg za

*17

𐀽 Linear B Syllable B074 ZE.svg ze

*74

𐀿 Linear B Syllable B020 ZO.svg zo

*20

Special values
Character 𐁀 Linear B Syllable B025 A2.svg 𐁁 Linear B Syllable B043 A3.svg 𐁂 Linear B Syllable B085 AU.svg 𐁃 Linear B Syllable B071 DWE.svg 𐁄 Linear B Syllable B090 DWO.svg 𐁅 Linear B Syllable B048 NWA.svg 𐁇 Linear B Syllable B062 PTE.svg 𐁆 Linear B Syllable B029 PU2.svg 𐁈 Linear B Syllable B076 RA2.svg 𐁉 Linear B Syllable B033 RA3.svg 𐁊 Linear B Syllable B068 RO2.svg 𐁋 Linear B Syllable B066 TA2.svg 𐁌 Linear B Syllable B087 TWE.svg 𐁍 Linear B Syllable B091 TWO.svg
Transcription a2 (ha) a3 (ai) au dwe dwo nwa pte pu2 (phu) ra2 (rya) ra3 (rai) ro2 (ryo) ta2 (tya) twe two
Bennett's Number *25 *43 *85 *71 *90 *48 *62 *29 *76 *33 *68 *66 *87 *91
Untranscribed and doubtful values
Character 𐁐
Linear B Symbol B018.svg
𐁑
Linear B Symbol B019.svg
𐁒
Linear B Symbol B022.svg
𐁓
Linear B Symbol B034.svg
𐁔
Linear B Symbol B047.svg
𐁕
Linear B Symbol B049.svg
𐁖
Linear B Symbol B056.svg
𐁗
Linear B Symbol B063.svg
𐁘
Linear B Symbol B064.svg
𐀎
Linear B Syllable B065 JU.svg
𐁙
Linear B Symbol B079.svg
𐁚
Linear B Symbol B082.svg
𐁛
Linear B Symbol B083.svg
𐁜
Linear B Symbol B086.svg
𐁝
Linear B Symbol B089.svg
Transcription *18 *19 *22 *34 *35 *47 *49 pa3? *63 swi? ju? zu? swa? *83 *86 *89
Bennett's Number *18 *19 *22 *34 *35 *47 *49 *56 *63 *64 *65 *79 *82 *83 *86 *89
Ideograms
Glyph Code point[note 1] Bennett[2] CIPEM[3] Nghĩa
People and Animals
Linear B Ideogram B100 Man.svg U+10080 100[4] A- VIR
vir
Người nam
Linear B Ideogram B102 Woman.svg U+10081 102 A- MUL
mulier
Người nữ
Linear B Ideogram B104 Deer.svg U+10082 104 Cn CERV
cervus
Nai
Linear B Ideogram B105 Equid.svg U+10083 105 Ca S- EQU
equus
ngựa
Linear B Ideogram B105F Mare.svg U+10084 105 Ca EQUf ngựa (giống cái)[5]
Linear B Ideogram B105M Stallion.svg U+10085 105 Ca EQUm ngựa (giống đực)
𐀥 U+10025 106
QI
*21
OVIS
ovis
cừu
𐀥
WE
*75
we-ka-ta
Bous ergatēs
"Adjunct to ox" (1973)[6]
Linear B Ideogram B106F Ewe.svg U+10086 106b C- D- OVISf EWE
Linear B Ideogram B106M Ram.svg U+10087 106a C- D- OVISm cừu
𐁒 U+10052 107
RA
*22
CAP
capra
𐂈 U+10088 107b C- Mc CAPf Dê'cái
𐂉 U+10089 107a C- CAPm Dê'đực
𐁂 U+10042 108
AU
*85 C-
SUS
sūs
Heo
𐂊 U+1008A 108b C- SUSf SOW
𐂋 U+1008B 108a C- SUSm Lợn hoang
𐀘 U+10018 109
MU
*23 C-
BOS
bōs
OX
𐂌 U+1008C 109b C- BOSf
𐂍 U+1008D 109a C- BOSm OX/BULL
Hệ đo lường
110 Z
kotylai
Volume
Cup[7]
111 V
khoinikes
Khối
112 T Khô
113 S Lỏng
114 Weight
*21 Weight
*2 Weight
115 P Weight
116 N Weight
117 M
dimnaion[8]
Weight
118 L
talanton
TALENT
*72 G- Bunch?
*74 S- Pair
*15 S- Single
*61 Deficit
By Dry Measure
𐂎 U+1008E 120 E- F- GRA
grānum
lúa
𐂏 U+1008F 121 F- HORD
hordeum
mạch
𐂐 U+10090 122 F- U- OLIV
olīva
ôliu
𐀛 U+1001B NI
*30 F
FICUS sung
𐀎 U+1000E *65 FARINA Bột mì
"some kind of grain"[9]
𐂑 U+10091 123 G- Un AROM
arōma
hương liệu
KO
*70 G-
rau mùi
𐀭 U+1002D SA
*31 G-
KU
*81 G-
thì là
SE
*9 G-
rau cần
MA
*80 G-
tiểu hồi
124 G- PYC cyperus
𐂒 U+10092 125 F- CYP cyperus?
126 F- CYP+KU cyperus+ku
𐂓 U+10093 127 Un KAPO quả?
𐂔 U+10094 128 G- KANAKO cây rum
By liquid measure
𐂕 U+10095 130 OLE
ŏlĕum
dầu
𐂖 U+10096 131 VIN
vinum
vang
𐂘 U+10098 133 unguent
𐂙 U+10099 135 mật
By weight
By weight or in units
Counted in units
Vessels[10]
𐃟 U+100DF 200
sartāgo
BOILING PAN
𐃠 U+100E0 201 TRI
tripūs
TRIPOD CAULDRON
𐃡 U+100E1 202
pōculum
GOBLET?
𐃢 U+100E2 203
urceus
WINE JAR?
𐃣 U+100E3 204 Ta
hirnea
EWER
𐃤 U+100E4 205 K Tn
hirnula
lọ
𐃥 U+100E5 206 HYD
hydria
HYDRIA
𐃦 U+100E6 207 TRIPOD AMPHORA
𐃧 U+100E7 208 PAT
patera
bát
𐃨 U+100E8 209 AMPH
amphora
AMPHORA
𐃩 U+100E9 210 STIRRUP JAR
𐃪 U+100EA 211 chum?
𐃫 U+100EB 212 SIT
situla
lọ nước?
𐃬 U+100EC 213 LANX
lanx
bát
Furniture
𐃄 U+100C4 220 Ta
scamnum
FOOTSTOOL
𐃅 U+100C5 225 ALV
alveus
Vũ khí
𐃆 U+100C6 230 R HAS
hasta
ngọn giáo
𐃇 U+100C7 231 R SAG
sagitta
cung tên
𐃈 U+100C8 232 Ta *232 rìu
𐃉 U+100C9 233 Ra dao
𐃊 U+100CA 234 GLA
gladius
kiếm
Chariots
𐃌 U+100CC 240 Sc BIG
biga
WHEELED CHARIOT
𐃍 U+100CD 241 Sd Se CUR
currus
WHEEL-LESS CHARIOT
𐃎 U+100CE 242 Sf Sg CAPS
capsus
CHARIOT FRAME
𐃏 U+100CF 243 Sa So ROTA
rota
bánh

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Cracking the code: the decipherment of Linear B 60 years on”. Faculty of Classics, University of Cambridge. ngày 13 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2017.
  2. ^ This table follows the numbering scheme worked out by Ventris and Bennett and presented in Ventris and Chadwick (1973) in the table of Figure 10, pages 50-51. The superscript a refers to Bennett's "Editio a", "a hand from Pylos, of Class III". The superscript b refers to Bennett's "Editio b", "a hand of Knosses". The superscript c refers to Bennett's "Editio c", "a hand of Pylos, of Class I". The non-superscript letters represent the class of tablets, which precedes the individual tablet number; for example, Sa 787 is Tablet Number 787 of the class Sa, which concerns chariots and features the WHEEL ideogram.
  3. ^ Figure 10 in Ventris and Chadwick (1973) states only the English names of the ideograms where they exist, but the Latin is given where it exists in Bennett, Jr. Editor, Emmett L. (1964). Mycenaean Studies: Proceedings of the Third International Colloquium for Mycenaean Studies Held at "Wingspread," 4–ngày 8 tháng 9 năm 1961. Madison: University of Wisconsin Press. tr. 258–259, "Ideogrammatum Scripturae Mycenaeae Transcriptio". The "m" and "f" superscript are male and female.
  4. ^ Ventris and Chadwick (1973) page 391: "100 MAN is now used for all forms of the ideogram, so that 101 and 103 are now suppressed."
  5. ^ Ventris & Chadwick either edition do not follow the Wingspread Convention here but have 105a as a HE-ASS and 105c as a FOAL.
  6. ^ The 1956 edition has "Kind of sheep"
  7. ^ Chadwick (1976) page 105.
  8. ^ "Double mina", Chadwick (1976) page 102.
  9. ^ Ventris & Chadwick (1973) page 392.
  10. ^ Ventris and Chadwick (1973) page 324 has a separate table.


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu