Lissac-et-Mouret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°37′38″B 1°59′19″Đ / 44,6272222222°B 1,98861111111°Đ / 44.6272222222; 1.98861111111

Lissac-et-Mouret

Lissac-et-Mouret trên bản đồ Pháp
Lissac-et-Mouret
Lissac-et-Mouret
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Lot
Quận Figeac
Tổng Figeac-Ouest
Xã (thị) trưởng Maryse Cantaloube
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 182–366 m (597–1.201 ft)
(bình quân 314 m/1.030 ft)
Diện tích đất1 15,55 km2 (6,00 sq mi)
Nhân khẩu2 909  (2006)
 - Mật độ 58 /km2 (150 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 46175/ 46100
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lissac-et-Mouret là một thuộc tỉnh Lot trong vùng Midi-Pyrénées phía tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]