Magnicourt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°27′06″B 4°22′51″Đ / 48,4516666667°B 4,38083333333°Đ / 48.4516666667; 4.38083333333

Magnicourt

Magnicourt trên bản đồ Pháp
Magnicourt
Magnicourt
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Grand Est
Tỉnh Aube
Quận Bar-sur-Aube
Tổng Fumay
Liên xã aucune
Xã (thị) trưởng M. Marcel Ceunebroucke
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 101 m (331 ft) bình quân
Diện tích đất1 7,89 km2 (3,05 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 10214/ 10240

Magnicourt là một tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Magnicourt
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 68 81 70 82 79 69
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]