Martin Freeman

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Martin Freeman
Martin Freeman in 2018 (4).jpg
SinhMartin John Christopher Freeman
8 tháng 9, 1971 (48 tuổi)
Aldershot, Hampshire, Anh
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1997–nay
Tôn giáoThiên chúa giáo
Đối tácAmanda Abbington (2000–2016)
Con cái2

Martin John Christopher Freeman [1] (sinh ngày 8 tháng 9 năm 1971)[2] là nam diễn viên người Anh, được biết đến nhiều qua vai diễn Tim Canterbury trong bộ phim hài sitcom của Anh The Office, bác sĩ John Watson trong series phim trinh thám Sherlock, Bilbo Baggins trong 3 phần phim The Hobbit.

Anh cũng tham gia một số phim khác như phim hài tình cảm Love Actually (2003), phim khoa học viễn tưởng hài The Hitchhiker's Guide to the Galaxy (2005), phim hài Nativity! (2009) và cả trong loạt phim Three Flavours Cornetto nổi bật nhất là phần phim The World's End[3] (2013). Trong cả sự nghiệp, anh đã được nhận 1 giải Emmy, 1 giải BAFTA, 1 giải Empire cùng rất nhiều đề cử, trong đó có 2 đề cử giải Emmy, 2 đề cử giải BAFTA, 1 giải Saturn và 1 giải Quả Cầu Vàng.

Các phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai Ghi chú
1998 I Just Want to Kiss You Frank Phim ngắn
2000 The Low Down Solomon
2001 Round About Five The Man
Men Only Jamie Phim truyền hình
Fancy Dress Pirate
2002 Ali G Indahouse Ricky C
2003 Love Actually John
The Debt Terry Ross Phim truyền hình
Margery and Gladys D.S. Stringer Phim truyền hình
2004 Blake's Junction 7 Vila Phim ngắn
Call Register Kevin
Pride Fleck Phim truyền hình
Shaun of the Dead Declan Vai khách mời
2005 The Hitchhiker's Guide to the Galaxy Arthur Dent
2006 Confetti Matt
Breaking and Entering Sandy
2007 Dedication Jeremy
The Good Night Gary Shaller
Hot Fuzz Met. Sergeant
Lonely Hearts The Pig Phim ngắn
The All Together Chris Ashworth
Rubbish Kevin Phim ngắn
Nightwatching Rembrandt
The Old Curiosity Shop Mr. Codlin Phim truyền hình
2008 Rembrandt's J'Accuse Rembrandt Phim tài liệu
2009 Nativity! Paul Maddens
Micro Men Chris Curry Phim truyền hình
Swinging with the Finkels Alvin Finkel
2010 Wild Target Dixon
The Girl is Mime Clive Buckle Phim ngắn[4]
2011 What's Your Number? Simon
2012 The Pirates! Band of Misfits The Pirate with a Scarf Lồng tiếng
The Hobbit: An Unexpected Journey Bilbo Baggins
2013 The World's End Oliver Chamberlain
Svengali Don
Saving Santa Bernard Lồng tiếng
The Hobbit: The Desolation of Smaug Bilbo Baggins
The Voorman Problem Dr. Williams Phim ngắn
2014 The Hobbit: The Battle of the Five Armies Bilbo Baggins
2015 The Eichmann Show Milton Fruchtman Television film
2016 The Taliban Shuffle Filming
2017 Đội trưởng Mỹ: Nội chiến siêu anh hùng Everett Ross
2018 Chiến binh Báo Đen

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn Ghi chú
1997 The Bill Craig Parnell Tập: "Mantrap"
This Life Stuart Tập: "Last Tango in Southwark"
1998 Casualty Ricky Beck Tập: "She Loved the Rain"
Picking up the Pieces Brendan Tập: "1.7"
1999 Exhaust The Car Owner
2000 Bruiser Various Characters 6 tập
Lock, Stock... Jaap 2 tập
Black Books Bác sĩ Tập: "Cooking the Books"
2001 World of Pub Various Characters 5 tập
2001–2003 The Office Tim Canterbury 14 tập
2002 Helen West DC Stone 3 tập
Linda Green Matt Tập: "Easy Come, Easy Go"
2003 Charles II: The Power and The Passion Lord Shaftesbury Sê-ri ngắn
2003–2004 Hardware Mike 12 tập
2005 The Robinsons Ed Robinson 6 tập
2007 Comedy Showcase Greg Wilson Tập: "Other People"
2008 When Were We Funniest? (Chính mình) 4 tập
2009 Boy Meets Girl Danny Reed Sê-ri ngắn
2010–nay Sherlock John H. Watson 12 tập
2014 Fargo Lester Nygaard 10 tập
Saturday Night Live (Dẫn chương trình) Tập: "Martin Freeman/Charli XCX"

Các giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đối tượng đề cử Giải thưởng Hạng mục Kết quả
2002 The Office British Comedy Awards Best Comedy Actor Đề cử
2004 The Office (for "The Office Christmas Specials") BAFTAs Best Comedy Performance Đề cử
British Comedy Awards Best TV Comedy Actor Đề cử
Love Actually Phoenix Film Critics Society Best Cast Đề cử
Love Actually Washington DC Area Film Critics Association Award Best Ensemble Cast Đoạt giải
Love Actually Critics' Choice Movie Awards Best Acting Ensemble Đề cử
Hardware Rose d'Or Best Male Comedy Performance Đoạt giải
2011 Sherlock BAFTAs Best Supporting Actor Đoạt giải
2012 Đề cử
Sherlock (for "A Scandal in Belgravia") Primetime Emmy Award Outstanding Supporting Actor in a Miniseries or a Movie Đề cử
Gold Derby TV Awards TV Movie/Miniseries Supporting Actor Đoạt giải
Sherlock Crime Thriller Awards Best Supporting Actor Đoạt giải
Online Film Critics' Awards Best Supporting Actor in a Motion Picture or Miniseries Đề cử
PAAFTJ Awards Best Cast in a Miniseries or TV Movie Đoạt giải
PAAFTJ Awards Best Supporting Actor in a Miniseries or TV Movie Đề cử
Tumblr TV Awards Hottest Male Character in a TV Show Đề cử
Tumblr TV Awards Outstanding Supporting Actor in a Drama Series Đoạt giải
Tumblr TV Awards Best Male Character in a TV Series Đề cử
Tumblr TV Awards Best Cast in a TV Show Đoạt giải
The Hobbit: An Unexpected Journey Total Film Hotlist Awards Hottest Actor Đề cử
2013 The Hobbit: An Unexpected Journey Empire Awards Best Actor Đoạt giải[5][6]
Saturn Award Best Actor Đề cử
MTV Movie Awards Best Scared-as-S**t Performance Đề cử[7]
MTV Movie Awards Best Hero Đoạt giải[8]
SFX Awards Best Actor Đề cử
Shorts Awards Visionary Actor Đoạt giải
New Zealand Movie Awards Hero of the Year Đề cử
Constellation Awards Best Male Performance In A 2012 Science Fiction Film, TV Movie, Or Mini-Series Đề cử
Tumblr Movie Awards Best Leading Actor Đề cử
Tumblr Movie Awards Best Ship Đề cử
Online Film Critics' Awards Most Cinematic Moment Đề cử
Stella Awards Best Actor in a Leading Role Đoạt giải
The World's End Alternative End of Year Film Awards Best Ensemble Cast Đoạt giải
2014 The Hobbit: The Desolation of Smaug Empire Awards Best Actor Đề cử
MTV Movie Awards Best Hero Đề cử
Constellation Awards Best Male Performance In A 2013 Science Fiction Film, TV Movie, Or Mini-Series Đứng thứ 2
YouReviewers Awards Best Hero Đề cử
Stella Awards Best Actor in a Leading Role Đoạt giải
Online Film Critics' Awards Most Cinematic Moment Đề cử
CinEuphoria Awards Best Ensemble Đề cử
Fargo Critics' Choice Television Awards Best Actor in a Movie or Mini-Series Đề cử
Primetime Emmy Awards Outstanding Lead Actor in a Miniseries or a Movie Đề cử
Online Film Critics' Awards Best Actor in a Motion Picture or Miniseries Đề cử
Online Film Critics' Awards Best Ensemble in a Motion Picture or Miniseries Đề cử
Golden Globe Award Golden Globe Award for Best Actor – Miniseries or Television Film Đề cử
Crime Thriller Awards Best Actor
Đề cử[9]
Sherlock
Critics' Choice Television Awards Best Supporting Actor in a Movie or Mini-Series Đề cử
Primetime Emmy Awards Outstanding Supporting Actor in a Miniseries or a Movie Đoạt giải
Online Film Critics' Awards Best Supporting Actor in a Motion Picture or Miniseries Đề cử
Online Film Critics' Awards Best Ensemble in a Motion Picture or Miniseries Đề cử
2015 The Hobbit: The Battle of Five Armies MTV Movie Awards Best Hero Đề cử
Favorite British Artists of the Year Favourite Actor in a Motion Picture Đề cử
Fargo Favorite British Artists of the Year Favourite Actor in a Television Series Đề cử
Richard III The Mousetrap Awards Best Male Performancer Đoạt giải
2016 Stick Man British Animation Awards Best Voice Performance Đoạt giải
2018 Labour of Love WhatsOnStage Awards Best Actor in a Play Đề cử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Martin Freeman (April 2012)". Slow Boat Records. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
  2. ^ Larman, Alexander. "Freeman, Martin (b. 1971)". BFI Screenonline. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2012.
  3. ^ Braun, J.W. (2010). The Lord of the Films. ECW Press. 
  4. ^ “The 48 Hour Film Project: Behind the Scenes”. Pixiq. Tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2011. 
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 18thEmpireAwards
  6. ^ “Best Actor – Martin Freeman”. Empire. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2013. 
  7. ^ "Best Scared-As-S**t Performance". MTV Movie Awards. Retrieved May 29, 2013.
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 2013MTVMovieAwards
  9. ^ "Best Actor Dagger 2014". Specsavers Crime Thriller Awards. Retrieved 12 January 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]