Mas-de-Londres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Mas-de-Londres

Mas-de-Londres trên bản đồ Pháp
Mas-de-Londres
Mas-de-Londres
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Hérault
Quận Montpellier
Tổng Saint-Martin-de-Londres
Xã (thị) trưởng Patrice Colin
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 167–400 m (548–1.312 ft)
(bình quân 201 m (659 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 19,06 km2 (7,36 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 275  (1999)
 - Mật độ 14/km2 (36/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 34152/ 34380
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Mas-de-Londres là một thuộc tỉnh Hérault trong vùng Occitanie nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 201 mét trên mực nước biển. Dân số thời điểm năm 1999 là 275 người.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]