Menat, Puy-de-Dôme

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°06′16″B 2°54′19″Đ / 46.1044444444°B 2.90527777778°Đ / 46.1044444444; 2.90527777778

Menat

Menat.JPG
Village de Menat
Huy hiệu của Menat
  1. Héraldique
Menat trên bản đồ Pháp
Menat
Menat
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh Puy-de-Dôme
Quận Riom
Tổng Menat
Xã (thị) trưởng Daniel Mazuel[1]
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 346–674 m (1.135–2.211 ft)
Diện tích đất1 20,31 km2 (7,84 sq mi)
Nhân khẩu2 594  (2006)
 - Mật độ 29 /km2 (75 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 63223/ 63560
Website www.commune-de-menat.com
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Menat là một tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 346 mét trên mực nước biển.

Món pâté aux pommes de terre và "pain des Combrailles" là các đặc sản của vùng.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]