Midori, Chiba
Giao diện
| Midori 緑区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Midori | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Midori trên bản đồ thành phố Chiba | |
| Vị trí quận Midori trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kantō |
| Tỉnh | Chiba |
| Thành phố | Chiba |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 66,25 km2 (25,58 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 129,421 |
| • Mật độ | 2,000/km2 (5,100/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 3-15-3 Oyumino, Midori-ku Chiba-shi, Chiba-ken 266-0031 |
| Website | Website chính thức |
Midori (
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Midori-ku (Ward, Chiba City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2024.