Mikhail Merkulov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mikhail Merkulov
Mikhail Merkulov 2017.jpg
Merkulov cùng với Ural năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mikhail Viktorovich Merkulov
Ngày sinh 26 tháng 1, 1994 (28 tuổi)
Nơi sinh Kamyshin, Nga
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9+12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
F.K. Ural Sverdlovsk Oblast
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2015 F.K. Rotor Volgograd 9 (0)
2012FC Energiya Volzhsky (mượn) 11 (0)
2015 FC MITOS Novocherkassk 10 (0)
2015– F.K. Ural Sverdlovsk Oblast 40 (0)
2015FC Baikal Irkutsk (mượn) 13 (0)
Đội tuyển quốc gia
2013–2014 U-19 Nga 6 (0)
2015 U-21 Nga 1 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 13 tháng 5 năm 2018
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 12 tháng 10 năm 2015

Mikhail Viktorovich Merkulov (tiếng Nga: Михаил Викторович Меркулов; sinh ngày 26 tháng 1 năm 1994) là một hậu vệ trái bóng đá người Nga thi đấu cho F.K. Ural Sverdlovsk Oblast.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có màn ra mắt tại Russian Second Division cho F.K. Rotor Volgograd vào ngày 5 tháng 6 năm 2011 trong trận đấu với FC MITOS Novocherkassk.[1]

Anh ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga cho F.K. Ural Sverdlovsk Oblast vào ngày 28 tháng 4 năm 2016 trong trận đấu với P.F.K. CSKA Moskva.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
F.K. Rotor Volgograd 2011–12 PFL 4 0 0 0 4 0
FC Energiya Volzhsky 2012–13 11 0 0 0 11 0
F.K. Rotor Volgograd 2012–13 FNL 0 0 3[a] 0 3 0
2013–14 2 0 1 0 3 0
2014–15 PFL 3 0 0 0 3 0
Tổng cộng (2 spells) 9 0 1 0 0 0 3 0 13 0
FC MITOS Novocherkassk 2014–15 PFL 10 0 0 0 10 0
FC Baikal Irkutsk 2015–16 FNL 13 0 2 0 15 0
FC Ural Yekaterinburg 2015–16 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 4 0
2016–17 11 0 3 0 14 0
2017–18 25 0 1 0 26 0
Tổng cộng 40 0 4 0 0 0 0 0 44 0
Tổng cộng sự nghiệp 83 0 7 0 0 0 3 0 93 0

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Three appearances ở FNL Cup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Career Summary”. Russian Football Union. 5 tháng 9 năm 2011. Bản gốc lưu trữ 7 tháng 5 năm 2012.

Bản mẫu:Đội hình F.K. Ural Sverdlovsk Oblast