Miyata Naoki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Miyata Naoki
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Miyata Naoki
Ngày sinh 6 tháng 11, 1987 (31 tuổi)
Nơi sinh Matsumoto, Nagano, Nhật Bản
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Tegevajaro Miyazaki
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2005 Trẻ Albirex Niigata
2006–2009 Đại học Rissho
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2015 Fagiano Okayama 3 (0)
2011Matsumoto Yamaga (mượn) 1 (0)
2012–2015Fagiano Okayama Next (mượn) 58 (2)
2016 Azul Claro Numazu 2 (0)
2017 Tegevajaro Miyazaki
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 20 tháng 2 năm 2017

Miyata Naoki (宮田 直樹 Miyata Naoki?, sinh ngày 6 tháng 11 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Tegevajaro Miyazaki.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2010 Fagiano Okayama J2 League 3 0 0 0 3 0
2011 Matsumoto Yamaga JFL 1 0 0 0 1 0
2012 Fagiano Okayama J2 League 0 0 0 0
2013 0 0 0 0
2014 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 0 0 0 0
2016 Azul Claro Numazu JFL 2 0 2 0
Tổng 6 0 0 0 6 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.azul-claro.jp/information/27118/
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 204 out of 290)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 196 out of 266)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]