Montana, Bulgaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Montana
—  Thị trấn  —
Panoramic view from Montana (Bulgaria).jpg
Vị trí của Montana
Montana trên bản đồ Bulgaria
Montana
Montana
Location in Bungaria
Tọa độ: 42°25′B 23°14′Đ / 42,417°B 23,233°Đ / 42.417; 23.233Tọa độ: 42°25′B 23°14′Đ / 42,417°B 23,233°Đ / 42.417; 23.233
Quốc gia  Bulgaria
Tỉnh Montana
Dân số (tháng 12 năm 2011)
 • Tổng cộng 43.375 người
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã bưu chính 3400 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 096 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Banská Bystrica, Zhytomyr, Schmalkalden, Pirot, Salvatierra/Agurain, Dzerzhinskyy (huyện của Moskva), Kassel, Surakarta sửa dữ liệu

Montana là một thị trấn thuộc tỉnh Montana, Bungaria. Dân số thời điểm năm 2011 là 43375 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau:

Lịch sử dân số của Montana, Bulgaria
(Nguồn: Viện thống kê quốc gia Bulgaria[1])
Năm20042005200620072008200920102011
Dân số4741446866467274593445760453504460243375
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Population by towns and sex – Table data”. Viện thống kê quốc gia Bulgaria. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.