Montebello Vicentino
Giao diện
| Montebello Vicentino | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Montebello Vicentino | |
| Vị trí Montebello Vicentino tại Ý | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Veneto |
| Tỉnh | Vicenza |
| Thủ phủ | Montebello Vicentino |
| Frazioni | Bacino del Guà, Selva, Agugliana, Mason, Ca' Sordis |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Fabio Cisco (UDC) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 21 km2 (8 mi2) |
| Độ cao | 48 m (157 ft) |
| Dân số (2007)[2] | |
| • Tổng cộng | 6.290 |
| • Mật độ | 300/km2 (780/mi2) |
| Tên cư dân | Montebellani |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 36054 |
| Mã điện thoại | 0444 |
| Thánh quan thầy | St. John |
| Ngày của thánh | June 24 |
| Website | Website chính thức |
Montebello Vicentino là một đô thị tại tỉnh Vicenza ở vùng Veneto, Ý. Đô thị này có diện tích km², dân số là người (thời điểm)
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.