Murakami Takumi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Takumi Murakami
村上 巧
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takumi Murakami
Ngày sinh 12 tháng 9, 1989 (31 tuổi)
Nơi sinh Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Roasso Kumamoto
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Đại học Ritsumeikan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2015 Ehime FC 106 (3)
2016– Roasso Kumamoto 37 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Takumi Murakami (村上 巧 Murakami Takumi?, sinh ngày 12 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2012 Ehime FC J2 League 38 1 1 0 39 1
2013 38 1 0 0 38 1
2014 17 1 2 0 19 1
2015 8 0 2 0 10 0
2016 Roasso Kumamoto 11 0 0 0 11 0
2017 26 0 1 0 27 0
Tổng 138 3 6 0 144 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 235 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 209 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]