Nanocnide japonica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nanocnide japonica
Nanocnide japonica s2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Urticaceae
Chi (genus) Nanocnide
Loài (species) N. japonica
Danh pháp hai phần
Nanocnide japonica
Blume, 1856
Danh pháp đồng nghĩa
Nanocnide dichotoma S.S. Chien, 1934

Nanocnide japonica là loài thực vật có hoa trong họ Tầm ma. Loài này được Carl Ludwig Blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1856.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blume C. L., 1856. Nanocnide japonica trong Museum Botanicum, trang 155 quyển 2. Lugduni-Batavorum :E.J. Brill,1849-[56]
  2. ^ The Plant List (2010). Nanocnide japonica. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]