Nepenthes hamiguitanensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nepenthes hamiguitanensis
Nepenthes hamiguitanensis.jpg
Nepenthes hamiguitanensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Core eudicots
Bộ (ordo)Caryophyllales
Họ (familia)Nepenthaceae
Chi (genus)Nepenthes
Loài (species)N. hamiguitanensis
Danh pháp hai phần
Nepenthes hamiguitanensis
Gronem., Wistuba, V.B.Heinrich, S.McPherson, Mey & V.B.Amoroso (2010)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Nepenthes hamiguitanensis là một loài nắp ấm thuộc họ Nắp ấm. Đây là loài bản địa ở một đỉnh núi Hamiguitan trên đảo Mindanao của Philippines, nơi nó mọc ở độ cao 1200-1600 mét trên mực nước biển. Từng được cho là một loài lai tự nhiên giữa N. micramphoraN. peltata, loài cây này nay được coi là một loài có thể có nguồn hybridogenic[1][3][4].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Gronemeyer, T., A. Wistuba, V. Heinrich, S. McPherson, F. Mey & A. Amoroso 2010. Nepenthes hamiguitanensis (Nepenthaceae), a new pitcher plant species from Mindanao Island, Philippines. In: S.R. McPherson Carnivorous Plants and their Habitats. Volume 2. Redfern Natural History Productions, Poole. pp. 1296–1305.
  2. ^ McPherson, S.R. 2009. Pitcher Plants of the Old World. 2 volumes. Redfern Natural History Productions, Poole.
  3. ^ McPherson, S.R. 2010. Four new species of Nepenthes. Carnivorous Plants UK, ngày 11 tháng 10 năm 2010.
  4. ^ Guerini, M. 2011. 2010: new species of Carnivorous Plants.PDF Associazione Italiana Piante Carnivore.