Người Quechua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Người Quechua
Andean Man.jpg
Tổng số dân
10–11 triệu
Khu vực có số dân đáng kể
 Peru5,176,809[1]
 Ecuador2,568,000[2]
 Bolivia1,837,105[3]
 Argentina55,493[4]
 Chile33,868[5]
 Colombia23.249
Ngôn ngữ
QuechuaTây Ban Nha
Tôn giáo
Công giáo RômaKháng CáchTruyền thống
Sắc tộc có liên quan
Aymara

Người Quechua (/ˈkɛuə/,[6][7] tiếng Anh Mỹ /ˈkɛwɑː/;[8] tiếng Tây Ban Nha: [ˈketʃwa]) hay người Quecha, có thể dùng để chỉ bất kì một dân tộc thiểu số nào ở Nam Mỹ nói tiếng Quechua bắt nguồn ở Peru. Họ chủ yếu tập trung ở các nước Ecuador, Bolivia, Chile, ColombiaArgentina.

Phương ngữ Quechua được nhiều người nói nhất là Nam Quechua. Người Kichwa ở Ecuador nói giọng Kichwa; ở Colombia, Người Inga nói phương ngôn Kichwa Inga.

Một người nói tiếng Quechua được gọi là runa hay nuna ("một người"); số nhiều là runakuna hay nunakuna ("người dân").[9]

Một vài nhóm đáng chú ý:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Perú: Perfil Sociodemográfico” (PDF). Instituto Nacional de Estadística e Informática. tr. 214.
  2. ^ 2001 INEC census
  3. ^ “Censo de Población y Vivienda 2012 Bolivia Características de la Población”. Instituto Nacional de Estadística, República de Bolivia. tr. 29. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2021.
  4. ^ “Censo Nacional de Población, Hogares y Viviendas 2010 Censo del Bicentenario Resultados definitivos Serie B Nº 2. Tomo 1” (PDF). Instituto Nacional de Estadística y Censos de la Republica Argentina. tr. 281.
  5. ^ “Síntesis de Resultados Censo 2017” (PDF). Instituto Nacional de Estadísticas, Santiago de Chile. tr. 16.
  6. ^ “Quechua - meaning of Quechua in Longman Dictionary of Contemporary English”. Ldoceonline.com. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018.
  7. ^ Oxford Living Dictionaries, British and World English
  8. ^ Wells, John C. (2008), Longman Pronunciation Dictionary (ấn bản 3), Longman, ISBN 9781405881180
  9. ^ https://www.frommers.com/destinations/peru/in-depth/language