Nick Kroll
Giao diện
Nick Kroll | |
|---|---|
(2024). | |
| Sinh | Nicholas Kroll 5 tháng 6, 1978 Thành phố New York, Hoa Kỳ |
| Trường lớp | Đại học Georgetown |
| Nghề nghiệp |
|
| Năm hoạt động | 2004–nay |
| Cha mẹ | Jules Kroll |
| Website | www |
Nicholas Kroll (sinh ngày 5 tháng 6, 1978)[1] là một diễn viên, nghệ sĩ hài, nhà văn, nhà sản xuất người Mỹ.
Tiểu sử
[sửa | sửa mã nguồn]Nicholas Kroll sinh tại Thành phố New York, New York ngày 5 tháng 6 năm 1978.
Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2008 | The Negotiating Table | WGA employee | Phim ngắn |
| Adventures of Power | Versatio Bakir | ||
| 2009 | I Love You, Man | Larry | |
| 2010 | Date Night | The Maître D | |
| Get Him to the Greek | Kevin McLean | ||
| Dinner for Schmucks | Josh | ||
| Little Fockers | Young Doctor | ||
| 2011 | A Good Old Fashioned Orgy | Adam Richman | |
| 2014 | Adult Beginners | Jake Wenton | Đồng biên kịch |
| 2015 | Vacation | Colorado Cop | |
| Knight of Cups | Nick | ||
| 2016 | Joshy | Eric | |
| My Blind Brother | Bill | ||
| Đại tiệc xúc xích | Douche | Lồng tiếng | |
| Loving | Bernie Cohen | ||
| Đấu trường âm nhạc | Gunter | Lồng tiếng | |
| 2017 | Captain Underpants: The First Epic Movie | Giáo sư Poopypants | Lồng tiếng |
| The House | Bob Schaeffer | ||
| 2018 | Uncle Drew | Mookie | |
| Operation Finale | Rafi Eitan | ||
| 2019 | Olympic Dreams | Ezra | Đồng biên kịch, sản xuất |
| Đẳng cấp thú cưng 2 | Happy Sergei | Lồng tiếng | |
| Gia đình Addams | Bác Fester | Lồng tiếng | |
| 2020 | Have a Good Trip: Adventures in Psychedelics | Himself | Phim tài liệu |
| 2021 | How It Ends | Gary | |
| Gia đình Addams 2 | Bác Fester | Lồng tiếng | |
| Đấu trường âm nhạc 2 | Gunter | Lồng tiếng | |
| 2022 | The Bob's Burgers Movie | Scary Carnie | Lồng tiếng |
| Em yêu đừng sợ | Dean | ||
| 2023 | First Time Female Director | Clyde | |
| 2024 | I Don't Understand You | Dom | |
| Red One: Mật mã đỏ | Ted | ||
| 2025 | Phim Xì Trum | Chernobog | |
| 2026 | Tuyển thủ Dê: "Mùi" vị chiến thắng | Modo Olachenko | Lồng tiếng |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Nick Kroll". TVGuide.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2015.