North Liberty, Iowa
Giao diện
| Thành phố North Liberty | |
|---|---|
| North Liberty, Iowa | |
Vị trí trong Quận Johnson, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Johnson |
| Hợp nhất | 10 tháng 11 năm 1913 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 9,12 mi2 (23,62 km2) |
| • Đất liền | 9,12 mi2 (23,62 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 778 ft (237 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 20.479 |
| • Mật độ | 2.245,26/mi2 (866,88/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52317 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-57360 |
| GNIS feature ID | 2395256[2] |
| Website | http://www.northlibertyiowa.org/ |
North Liberty là một thành phố thuộc quận Johnson, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 13374 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1920 | 171 | — |
| 1930 | 161 | −5.8% |
| 1940 | 282 | +75.2% |
| 1950 | 309 | +9.6% |
| 1960 | 334 | +8.1% |
| 1970 | 1.055 | +215.9% |
| 1980 | 2.046 | +93.9% |
| 1990 | 2.926 | +43.0% |
| 2000 | 5.367 | +83.4% |
| 2010 | 13.374 | +149.2% |
| 2020 | 20.479 | +53.1% |
| [4] Nguồn: | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: North Liberty, Iowa
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ^ "United States Census estimates". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
