Bước tới nội dung

Novara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Novara
—  Thành phố  —
Comune di Novara
Hiệu kỳ của Novara
Hiệu kỳ
Vị trí của Novara
Novara trên bản đồ Ý
Novara
Novara
Vị trí của Novara tại Ý
Quốc giaÝ Ý
VùngPiedmont
TỉnhNovara (NO)
FrazioniLumellogno, Olengo, Pernate, Torrion Quartara, Agognate, Casalgiate, Cascina Montà, Cascina Roggia Mora, Gionzana, Pagliate
Chính quyền
 • Thị trưởngMassimo Giordano
Diện tích
 • Tổng cộng103 km2 (40 mi2)
Độ cao162 m (531 ft)
Dân số (30 tháng 6 năm 2006)
 • Tổng cộng102.846
 • Mật độ999/km2 (2,590/mi2)
Tên cư dânNovaresi
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu điện28100
Mã điện thoại0321
Thành phố kết nghĩaChalon-sur-Saône, Koblenz, Haskovo
Thánh bảo trợSan Gaudenzio
Ngày lễ22 tháng 1
Websitewww.comune.novara.it

Novara (Nuara trong phương ngữ Novarese của Tây Lombard) là thành phố thủ phủ tỉnh Novara ivùng Piedmont tây bắcÝ, về phía tây của Milano. Thành phố có dân số khoảng 102.862 người, là thành phố đông dân thứ nhì ở Piedmont sau Turino. Novara nằm giữa các sông AgognaTerdoppio đông bắc Piedmont, 38 km so với Milano và 95 km so với Turino.

Cư dân nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]

Kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]