Novara
Giao diện
| Novara | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Comune di Novara | |
| Vị trí của Novara tại Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Piedmont |
| Tỉnh | Novara (NO) |
| Frazioni | Lumellogno, Olengo, Pernate, Torrion Quartara, Agognate, Casalgiate, Cascina Montà, Cascina Roggia Mora, Gionzana, Pagliate |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Massimo Giordano |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 103 km2 (40 mi2) |
| Độ cao | 162 m (531 ft) |
| Dân số (30 tháng 6 năm 2006) | |
| • Tổng cộng | 102.846 |
| • Mật độ | 999/km2 (2,590/mi2) |
| Tên cư dân | Novaresi |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 28100 |
| Mã điện thoại | 0321 |
| Thành phố kết nghĩa | Chalon-sur-Saône, Koblenz, Haskovo |
| Thánh bảo trợ | San Gaudenzio |
| Ngày lễ | 22 tháng 1 |
| Website | www.comune.novara.it |
Novara (Nuara trong phương ngữ Novarese của Tây Lombard) là thành phố thủ phủ tỉnh Novara ivùng Piedmont tây bắcÝ, về phía tây của Milano. Thành phố có dân số khoảng 102.862 người, là thành phố đông dân thứ nhì ở Piedmont sau Turino. Novara nằm giữa các sông Agogna và Terdoppio đông bắc Piedmont, 38 km so với Milano và 95 km so với Turino.
Cư dân nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Felice Casorati (1883–1963), họa sĩ.
- Carlo Emanuele Buscaglia (1915–1944), nhà hàng không.
- Vittorio Gregotti (born 1927), kiến trúc sư.
- Domenico Fioravanti (born 1977), vận động viên bơi lội.
- Oscar Luigi Scalfaro (born 1918), cựu tổng thống
Kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Comune di Novara, city government website (bằng tiếng Ý)
- Turismo Novara (tourist office) (bằng tiếng Ý và tiếng Anh)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Novara.