Haskovo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haskovo
—  Thị trấn  —
Изглед от Камбанарията в Хасково.JPG
Vị trí của Haskovo
Haskovo trên bản đồ Thế giới
Haskovo
Haskovo
Location in Bungaria
Quốc gia  Bulgaria
Tỉnh Haskovo
Dân số (tháng 12 năm 2011)
 • Tổng cộng 75.641 người
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Mã bưu chính 6300 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 038 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Edirne, Châtillon-sur-Indre, Abington, Quận Montgomery, Viseu, Alexandroupoli, Enguera, Leicester, Novara, Tashkent, Halicarnassus, Veszprém, Koblenz, Shatura, Wieden sửa dữ liệu

Haskovo là một thị trấn thuộc tỉnh Haskovo, Bungaria. Dân số thời điểm năm 2011 là 75641 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau:

Lịch sử dân số của Haskovo
(Nguồn: Viện thống kê quốc gia Bulgaria[1])
Năm 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Dân số 78929 78668 78782 77801 77572 77050 76431 75641
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Population by towns and sex – Table data”. Viện thống kê quốc gia Bulgaria. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.