Oberösterreich

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oberösterreich
Oberösterreich
—  Bang  —
Hình nền trời của Oberösterreich
Cờ hiệu của Oberösterreich
Cờ hiệu
Huy hiệu của Oberösterreich
Huy hiệu
Vị trí của Oberösterreich
Oberösterreich trên bản đồ Thế giới
Oberösterreich
Oberösterreich
Country  Áo
Capital Linz
Chính quyền
 • Thống đốc Josef Pühringer (ÖVP)
Diện tích
 • Tổng cộng 11.980 km2 (4,630 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 1.405.986
 • Mật độ 120/km2 (300/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 AT-4
NUTS Region AT3
Số phiếu bầu trong Bundesrat 12 (trên 62)
Trang web www.land-oberoesterreich.gv.at

Oberösterreich (tiếng Đức: Oberösterreich, tiếng Séc: Horní Rakousko, Áo-Bavaria: Obaöstarreich) là một trong 9 bang Áo. Thủ phủ là Linz. Bang này giáp ĐứcCộng hoà Séc, cũng như các bang khác của Áo Niederösterreich, Styria, và Salzburg. Với diện tích 11.980 km² và dân số 1,3 triệu người, Oberösterreich là bang lớn thứ tư của Áo về diện tích và thứ 3 về dân số.

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Linz
  2. Steyr
  3. Wels

Huyện[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Braunau am Inn
  2. Eferding
  3. Freistadt
  4. Gmunden
  5. Grieskirchen
  6. Kirchdorf an der Krems
  7. Linz-Land
  8. Perg
  9. Ried im Innkreis
  10. Rohrbach
  11. Schärding
  12. Steyr-Land
  13. Urfahr-Umgebung
  14. Vöcklabruck
  15. Wels-Land

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Các bang của Cộng hòa Áo Quốc huy của Cộng hòa Áo
Burgenland | Kärnten | Niederösterreich | Oberösterreich | Salzburg | Steiermark | Tirol | Vorarlberg | Viên