Ocenebra inornata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ocenebra inornata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Ocenebra
Loài (species) O. inornata
Danh pháp hai phần
Ocenebra inornata
(Recluz, 1851)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Ocenebra inornata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tryon, G.W., Jr. (1880) Muricinae, Purpurinae. Manual of Conchology, Structural and Systematic, with Illustrations of the Species. Vol. 2. Tryon, Philadelphia, 289 pp., 70 pls. page(s): 256
  • Houart R. & Sirenko B.I. (2003) Review of the Recent species of Ocenebra Gray, 1847 and Ocinebrellus Jousseaume, 1880 in the Northwestern Pacific. Ruthenica 13(1): 53-74.
  • Streftaris, N.; Zenetos, A.; Papathanassiou, E. (2005). Globalisation in marine ecosystems: the story of non-indigenous marine species across European seas. Oceanogr. Mar. Biol. Ann. Rev. 43: 419-453
  • Houart R. (2011) Ocenebra, Pteropurpura, and Ocinebrellus (Gastropoda: Muricidae: Ocenebrinae) in the northwestern Pacific. American Conchologist 39(4): 12-22.
  • Global Invasive Species Database info
  • Puget Sound sealife info
  • USGS info