Ophidion holbrookii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ophidion holbrookii
Fish4365 - Flickr - NOAA Photo Library.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Ophidiiformes
Họ (familia) Ophidiidae
Chi (genus) Ophidion
Loài (species) O. holbrookii
Danh pháp hai phần
Ophidion holbrookii
Putnam, 1874
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ophidion beani (non Jordan & Gilbert, 1883)
  • Ophidion holbrooki Putnam, 1874
  • Ophidium beani (non Jordan & Gilbert, 1883)
  • Ophidium holbrookii Putnam, 1874

Ophidion holbrookii là loài cá trong họ Ophidiidae, phổ biến rộng rãi ở Tây Đại Tây Dương từ Bắc Carolina (Hoa Kỳ) và miền bắc vịnh Mexico đến miền nam Brasil. Cá này không xuất hiện từ Bahamas trở đi. Ophidion holbrookii là loài cá đáy nhiệt đới sống tại rạn san hô; cơ thể có thể dài đến 30 cm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Bản mẫu:Ophidiidae-stub