Pella, Iowa
Giao diện
| Thành phố Pella | |
|---|---|
| Pella, Iowa | |
| Khẩu hiệu: "A Touch of Holland" | |
Vị trí trong Quận Marion, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Marion |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 9,18 mi2 (23,79 km2) |
| • Đất liền | 9,18 mi2 (23,78 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 876 ft (267 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 10.464 |
| • Mật độ | 1.139,57/mi2 (439,99/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50219 |
| Mã điện thoại | 641 |
| FIPS code | 19-62040 |
| GNIS feature ID | 2396174[2] |
| Website | cityofpella.com |
Pella là một thành phố thuộc quận Marion, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 10352 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1860 | 1.644 | — |
| 1870 | 1.909 | +16.1% |
| 1880 | 2.430 | +27.3% |
| 1890 | 2.408 | −0.9% |
| 1900 | 2.623 | +8.9% |
| 1910 | 3.021 | +15.2% |
| 1920 | 3.338 | +10.5% |
| 1930 | 3.326 | −0.4% |
| 1940 | 3.638 | +9.4% |
| 1950 | 4.427 | +21.7% |
| 1960 | 5.198 | +17.4% |
| 1970 | 6.668 | +28.3% |
| 1980 | 8.349 | +25.2% |
| 1990 | 9.270 | +11.0% |
| 2000 | 9.832 | +6.1% |
| 2010 | 10.352 | +5.3% |
| 2020 | 10.464 | +1.1% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Pella, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
