Pinanga tashiroi
Giao diện
| Pinanga tashiroi | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Chi (genus) | Pinanga |
| Loài (species) | P. tashiroi |
| Danh pháp hai phần | |
| Pinanga tashiroi Hayata | |
Pinanga tashiroi là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ China Plant Specialist Group (2004). "Pinanga tashiroi". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ The Plant List (2010). "Pinanga tashiroi". Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Pinanga tashiroi tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Pinanga tashiroi tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Pinanga tashiroi". International Plant Names Index.