Plecoptera quaesita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Plecoptera quaesita
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Hexapoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Liên họ (superfamilia)Noctuoidea
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Catocalinae
Chi (genus)Plecoptera
Loài (species)P. quaesita
Danh pháp hai phần
Plecoptera quaesita
Swinhoe, 1885
Danh pháp đồng nghĩa
  • Remigia quaesita Swinhoe, 1885
  • Plecoptera fetna Swinhoe, 1915
  • Plecoptera lobelia Swinhoe, 1915

Plecoptera quaesita[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, Sri Lanka, Myanma, quần đảo quần đảo Andaman, Borneo, miền bắc MoluccasÚc.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.