Populus angustifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Populus angustifolia
Populus angustifolia 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Salicaceae
Chi (genus) Populus
Đoạn (section) Tacamahaca
Loài (species) P. angustifolia
Danh pháp hai phần
Populus angustifolia
E. James, 1823[1][2][3]
Populus angustifolia range map 3.png

Populus angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Liễu. Loài này được E. James miêu tả khoa học đầu tiên năm 1823.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jepson Manual Treatment
  2. ^ USDA Plants Profile
  3. ^ Flora of North America
  4. ^ The Plant List (2010). Populus angustifolia. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]