Posadas, Misiones

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Posadas
—  Thành phố  —
(Từ trên xuống; từ trái sang phải) Toàn cảnh thành phố; cầu San Roque; Nhà chính quyền Misiones; Posadas Plaza Shopping và tượng đài Malvinas.
(Từ trên xuống; từ trái sang phải) Toàn cảnh thành phố; cầu San Roque; Nhà chính quyền Misiones; Posadas Plaza Shopping và tượng đài Malvinas.
Hiệu huy của Posadas
Hiệu huy
Posadas trên bản đồ Argentina
Posadas
Posadas
Vị trí của Posadas ở Argentina
Tọa độ: 27°22′N 55°53′T / 27,367°N 55,883°T / -27.367; -55.883Tọa độ: 27°22′N 55°53′T / 27,367°N 55,883°T / -27.367; -55.883
Quốc gia Argentina
Tỉnh Misiones
Departmento Capital
Chính quyền
 • Thị trưởng Orlando Franco (Frente Renovador)
Diện tích
 • Tổng cộng 965 km2 (373 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 324.756
 • Mật độ 340/km2 (870/mi2)
Múi giờ ART (UTC−3)
CPA base N3300
Thành phố kết nghĩa Albacete, Q47138[*], Ravenna sửa dữ liệu

Posadas là thành phố tỉnh lỵ tỉnh Missiones của Argentina. Thành phố nằm ở phía nam của tỉnh, bên bờ biển (phía tây) tả ngạn sông Paraná, đối diện Encarnación, Paraguay. Thành phố có diện tích 965 km ² và dân số của 324.756 người (theo điềutra dân số năm 2010), và dân số trên 351.000 người cho vùng đô thị Posadas (điều tra năm 2010).

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Posadas (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 41.2 39.8 38.5 36.2 34.0 31.0 33.0 34.1 36.8 38.3 41.7 42.1 42,1
Trung bình cao °C (°F) 32.7 32.0 30.7 27.3 24.2 21.6 22.2 23.6 25.0 28.1 29.8 32.1 27,4
Trung bình ngày, °C (°F) 26.4 25.9 24.5 21.2 18.3 15.9 16.2 17.3 18.8 21.6 23.7 25.7 21,3
Trung bình thấp, °C (°F) 21.1 20.9 19.5 16.2 13.5 11.2 11.4 12.3 13.6 15.9 17.9 20.0 16,1
Thấp kỉ lục, °C (°F) 12.3 10.3 8.5 5.0 0.9 −1.2 −2.8 −0.3 1.3 5.4 7.8 9.6 −2,8
Giáng thủy mm (inches) 156.4
(6.157)
157.3
(6.193)
142.5
(5.61)
154.8
(6.094)
140.5
(5.531)
131.6
(5.181)
103.6
(4.079)
111.9
(4.406)
141.0
(5.551)
177.7
(6.996)
156.5
(6.161)
150.9
(5.941)
1.724,7
(67,902)
độ ẩm 71 75 76 77 79 80 77 74 73 71 69 69 74
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 10 9 9 9 8 9 9 10 11 10 10 9 113
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 248.0 214.7 170.5 195.0 186.0 144.0 158.1 161.2 111.0 201.5 219.0 232.5 2.241,5
Tỷ lệ khả chiếu 59 58 45 57 55 46 48 46 31 50 54 54 50
Nguồn #1: NOAA[1], Servicio Meteorológico Nacional (ngày giáng)[2]
Nguồn #2: UNLP (nắng)[3]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Posadas Aero Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2013. 
  2. ^ “Valores Medios de Temperature y Precipitación-Misiones: Posadas” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Datos bioclimáticos de 173 localidades argentinas”. Atlas Bioclimáticos (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Universidad Nacional de La Plata. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2014.