Bước tới nội dung

Tỉnh (Argentina)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tỉnh và thành phố tự trị của Argentina
Các tỉnh của Argentina, bao gồm lãnh thổ tranh chấp trên Quần đảo Falkland, Nam Georgia và một phần của châu Nam Cực (đỏ).
Thể loạiLiên bang
Vị tríArgentina
Số lượng còn tồn tại23 tỉnh
1 thành phố tự trị
Dân sốThưa dân nhất: Tierra del Fuego, 190,641
Đông dân nhất: Buenos Aires, 17,569,053
Diện tíchNhỏ nhất: Tierra del Fuego, 21,263 km² (tỉnh), Thành phố tự trị Buenos Aires, 203 km²
Lớn nhất: Tỉnh Buenos Aires, 307,571 km²
Hình thức chính quyềnChính quyền tỉnh
Đơn vị hành chính thấp hơnThành phố Buenos Aires: (15)
Tỉnh Buenos Aires: Partido (135)
Tỉnh khác: Department (378)

Argentina được chia ra làm 23 tỉnh (tiếng Tây Ban Nha: provincias, số ít: provincia) và một thành phố tự trị (Ciudad autónoma de Buenos Aires). Thành phố và các tỉnh của Argentina đều có hiến pháp riêng nhưng đều tồn tại dưới một hệ thống liên bang.

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]
Tỉnh của Argentina[1]
Cờ Tỉnh Thủ phủ Thủ phủ thứ hai[2][A] HASC subdivision code Dân số (2022)[3] Diện tích[3] Mật độ dân số

(/km2[3])

Buenos Aires Thành phố tự trị Buenos Aires Buenos Aires N/A DF 3,121,707 205,9 km2
(79,5 dặm vuông Anh)
15,161.3
Buenos Aires (tỉnh) Buenos Aires La Plata La Matanza and General Pueyrredón BA 17,523,996 305.907 km2
(118.111 dặm vuông Anh)
57.3
Catamarca (tỉnh) Catamarca San Fernando del Valle de Catamarca Tinogasta CT 429,562 101.486 km2
(39.184 dặm vuông Anh)
4.2
Chaco (tỉnh) Chaco Resistencia Presidencia Roque Sáenz Peña CC 1,129,606 99.763 km2
(38.519 dặm vuông Anh)
11.3
Chubut (tỉnh) Chubut Rawson Comodoro Rivadavia CH 592,621 224.302 km2
(86.603 dặm vuông Anh)
2.6
Córdoba (tỉnh Argentina) Córdoba Córdoba Río Cuarto CB 3,840,905 164.708 km2
(63.594 dặm vuông Anh)
23.3
Corrientes (tỉnh) Corrientes Corrientes Goya CN 1,212,696 89.123 km2
(34.411 dặm vuông Anh)
13.6
Entre Ríos (tỉnh) Entre Ríos Paraná Concordia ER 1,425,578 78.384 km2
(30.264 dặm vuông Anh)
18.2
Formosa (tỉnh) Formosa Formosa Formosa FM 607,419 75.488 km2
(29.146 dặm vuông Anh)
8.0
Jujuy (tỉnh) Jujuy San Salvador de Jujuy San Pedro de Jujuy JY 811,611 53.244 km2
(20.558 dặm vuông Anh)
15.2
La Pampa (tỉnh) La Pampa Santa Rosa General Pico LP 361,859 143.493 km2
(55.403 dặm vuông Anh)
2.5
Bản mẫu:Country data La Rioja (Argentina) La Rioja La Rioja Chilecito LR 383,865 91.494 km2
(35.326 dặm vuông Anh)
4.2
Mendoza (tỉnh) Mendoza Mendoza Guaymallén MZ 2,043,540 149.069 km2
(57.556 dặm vuông Anh)
13.7
Misiones (tỉnh) Misiones Posadas Oberá MN 1,278,873 29.911 km2
(11.549 dặm vuông Anh)
42.8
Neuquén (tỉnh) Neuquén Neuquén Cutral Có NQ 710,814 94.422 km2
(36.457 dặm vuông Anh)
7.5
Bản mẫu:Country data Río Negro (Argentina) Río Negro Viedma San Carlos de Bariloche RN 750,768 202.169 km2
(78.058 dặm vuông Anh)
3.7
Salta (tỉnh) Salta Salta San Ramón de la Nueva Orán SA 1,441,351 155.341 km2
(59.977 dặm vuông Anh)
9.3
San Juan (tỉnh Argentina) San Juan San Juan Caucete SJ 822,853 88.296 km2
(34.091 dặm vuông Anh)
9.3
Bản mẫu:Country data San Luis San Luis San Luis Villa Mercedes SL 542,069 75.347 km2
(29.092 dặm vuông Anh)
7.2
Bản mẫu:Country data Santa Cruz Santa Cruz Río Gallegos Caleta Olivia SC 337,226 244.458 km2
(94.386 dặm vuông Anh)
1.4
Santa Fe (tỉnh) Santa Fe Santa Fe Rosario SF 3,544,908 133.249 km2
(51.448 dặm vuông Anh)
26.6
Santiago del Estero (tỉnh) Santiago del Estero Santiago del Estero La Banda SE 1,060,906 136.934 km2
(52.871 dặm vuông Anh)
7.7
Tierra del Fuego (tỉnh Argentina) Tierra del Fuego Ushuaia Río Grande TF 185,651* 20.698 km2
(7.992 dặm vuông Anh)*
8.8*
Tỉnh Tucumán Tucumán San Miguel de Tucumán Monteros TM 1,731,820 22.592 km2
(8.723 dặm vuông Anh)
76.7
  1. ^ Defined by law 27,589

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Gwillim Law (ngày 30 tháng 5 năm 2015). "Provinces of Argentina". Statoids. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2015.
  2. ^ INDEC and IGN. "División política, superficie y población" [Political division, area and population] (bằng tiếng Spanish). Instituto Geográfico Nacional. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ a b c "Censo 2022". INDEC: Instituto Nacional de Estadística y Censos (bằng tiếng Tây Ban Nha). 2022.

Liên kết

[sửa | sửa mã nguồn]