Mendoza, Argentina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mendoza
—  Thành phố  —
(từ trên xuống dưới; trái qua phảit) Cảnh Mendoza từ Cerro de la Gloria; Tượng đài quân đội Army of the Andes, trên đỉnh Cerro de la Gloria; Tòa nhà hành chính tỉnh; tòa nhà tư pháp tỉnh và lối vào Parque San Martín.
(từ trên xuống dưới; trái qua phảit) Cảnh Mendoza từ Cerro de la Gloria; Tượng đài quân đội Army of the Andes, trên đỉnh Cerro de la Gloria; Tòa nhà hành chính tỉnh; tòa nhà tư pháp tỉnh và lối vào Parque San Martín.
Hiệu huy của Mendoza
Hiệu huy
Mendoza trên bản đồ Argentina
Mendoza
Mendoza
Vị trí ở Argentina
Tọa độ: 32°53′0″N 68°49′0″T / 32,88333°N 68,81667°T / -32.88333; -68.81667Tọa độ: 32°53′0″N 68°49′0″T / 32,88333°N 68,81667°T / -32.88333; -68.81667
Quốc gia Argentina
Tỉnh Mendoza
Tổng Thủ phủ
Định cư 1561
Chính quyền
 • Intendant Víctor Fayad, Radical Civic Union (UCR)
Diện tích
 • Thành phố 54 km2 (21 mi2)
Độ cao 746,5 m (24,491 ft)
Dân số (2001)[1]
 • Thành phố 112.900
 • Mật độ 2.055,4/km2 (53,230/mi2)
 • Đô thị 848.660
 • Tên gọi dân cư Mendocenean (Mendocino/-a en Español)
CPA Base M 5500
Thành phố kết nghĩa São Paulo, Q1795634[*], Ramat Gan, Monterrey, Bergamo, Quận Miami-Dade, Florida, Nashville, Tennessee sửa dữ liệu
Trang web www.ciudaddemendoza.gov.ar

Mendoza (phát âm tiếng Tây Ban Nha[menˈdosa]) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Mendoza của Argentina. Thành phố Mendoza nằm ở bắc trung bộ quốc gia này, ở vùng chân núi và đồng bằng cao, phía đông Andes. Mendoza có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2001 là 110.993 người, dân số vùng đô thị là 848.660 người vào năm 2001, là vùng đô thị lớn thứ 4 tại Argentina. Các ngành kinh tế chính gồm dầu o liu, rượu vang.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Mendoza, Argentina (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 40.0 40.6 37.3 31.8 30.4 30.0 33.0 31.9 36.0 38.0 40.6 40.3 40,6
Trung bình cao °C (°F) 32.2 30.6 27.3 23.5 19.4 15.6 15.3 18.5 21.2 25.5 29.0 31.5 24,1
Trung bình ngày, °C (°F) 25.1 23.6 20.4 16.1 11.6 7.8 7.7 10.2 13.4 18.1 21.7 24.4 16,7
Trung bình thấp, °C (°F) 18.1 17.0 14.4 10.2 5.6 2.0 1.7 3.5 6.4 10.8 14.3 17.2 10,1
Thấp kỉ lục, °C (°F) 7.5 8.1 2.8 −2.3 −3.9 −5.4 −7.8 −5 −2 0.4 3.1 5.3 −7,8
Giáng thủy mm (inches) 36.4
(1.433)
34.1
(1.343)
27.3
(1.075)
12.7
(0.5)
5.9
(0.232)
4.1
(0.161)
6.7
(0.264)
3.3
(0.13)
7.8
(0.307)
11.1
(0.437)
15.9
(0.626)
24.4
(0.961)
189,7
(7,469)
độ ẩm 50 55 63 67 67 66 64 54 50 47 45 47 56
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 5 5 5 3 2 2 2 2 3 3 3 4 39
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 297.6 257.6 235.6 219.0 195.3 168.0 182.9 229.4 225.0 282.1 294.0 285.2 2.871,7
Tỷ lệ khả chiếu 67 69 61 64 60 56 58 68 63 70 70 64 64
Nguồn #1: NOAA[2]
Nguồn #2: Servicio Meteorológico Nacional (ngày giáng)[3]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Annual Estimates of the Censo 2008 - Resultados provinciales Mendoza”. INDEC. 2008. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2008. 
  2. ^ “Mendoza AERO Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Valores Medios de Temperature y Precipitación-Mendoza: Mendoza” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2015. 

Bản mẫu:Tỉnh Mendoza, Argentina Bản mẫu:Thành phố Argentina