Bước tới nội dung

Bang của Brasil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đơn vị liên bang của Brasil
Unidades federativas do Brasil
Bản đồ các đơn vị liên bang của Brasil
Thể loạiNhà nước liên bang
Vị tríBrasil
Số lượng còn tồn tại26 bang1 quận liên bang
Dân số636,707 (Roraima) – 44,411,238 (São Paulo)
Diện tích5.761 km2 (2.224 dặm vuông Anh) (Quận liên bang) – 1.559.168 km2 (601.998 dặm vuông Anh) (Amazonas)
Hình thức chính quyềnChính quyền bang
Đơn vị hành chính thấp hơnMunicipalities

Brasil được chia làm 27 đơn vị hành chính liên bang (tiếng Bồ Đào Nha: Unidades Federativas (UF)), gồm 26 bang và một Quận liên bang trong đó có thủ đô Brasília. Các bang của Brasil được phân định theo ranh giới lịch sử và đã phát triển qua hàng thế kỷ dù một vài ranh giới đã có thay đổi. Quận liên bang không phải là một bang nhưng có nhiều điểm tương đồng với một bang và cũng có nhiều điểm tương đồng với một đô thị tự quản.

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên gọi Thủ phủ Diện tích[1] Dân số
(2024)[2]
Mật độ dân số

(2022)

Thành lập[3] GDP (triệu real Brasil, 2022)[4]
km2sq mi trên km2trên sq mi
 AcreACRio Branco164.12363.368
880,631
6,3416,4 1962
21,000
 AlagoasALMaceió27.77910.726
3,220,104
125,52325,1 1817
73,000
 AmapáAPMacapá142.82955.147
802,837
2,636,8 1988
9000
 AmazonasAMManaus1.559.159601.995
4,281,209
2,586,7 1850
103,000
 BahiaBASalvador564.733218.045
14,850,513
30,5279,0 1534
257,000
 CearáCEFortaleza148.92157.499
9,233,656
60,33156,3 1799
410,000
Bản mẫu:Country data Distrito FederalDFBrasília5.7802.230
2 982 818
493,001.276,9 1960
249,000
 Espírito SantoESVitória46.09617.798
4,102,129
80,63208,8 1810
125,000
 GoiásGOGoiânia340.112131.318
7,350,483
18,4647,8 1748
202,000
 MaranhãoMASão Luís331.937128.162
7,010,960
19,0349,3 1534
102,000
 Mato GrossoMTCuiabá903.366348.792
3,836,399
4,0110,4 1748
142,000
 Mato Grosso do SulMSCampo Grande357.146137.895
2,901,895
7,8320,3 1979
107,000
 Minas GeraisMGBelo Horizonte586.522226.457
21,322,691
31,7282,2 1720
583,000
 ParáPABelém1.247.955481.838
8,664,306
7,0218,2 1616
156,000
 ParaíbaPBJoão Pessoa56.47021.800
4,145,040
78,93204,4 1799
60,000
 ParanáPRCuritiba199.30876.953
11,824,665
43,46112,6 1853
417,000
 PernambucoPERecife98.14837.895
9,539,029
103,83268,9 1534
201,000
 PiauíPITeresina251.57897.135
3,375,646
9,7325,2 1811
26,000
 Rio de JaneiroRJRio de Janeiro43.78016.900
17,219,679
387,461.003,5 1565
693,000
 Rio Grande do NorteRNNatal52.81120.390
3,446,071
62,74162,5 1817
76,000
 Rio Grande do SulRSPorto Alegre281.730108.780
11,229,915
36,8495,4 1760
444,000
 RondôniaROPorto Velho237.59191.734
1,746,227
7,3419,0 1982
19,000
 RoraimaRRBoa Vista224.30186.603
716,793
2,546,6 1988
8000
 Santa CatarinaSCFlorianópolis95.73636.964
8,058,441
69,74180,6 1821
293,000
 São PauloSPSão Paulo248.22395.839
45,973,194
175,73455,1 1709
1,964,000
 SergipeSEAracaju21.9158.461
2,291,077
97,64252,9 1820
38,000
Bản mẫu:Country data TocantinsTOPalmas277.721107.229
1,577,342
5,7414,9 1988
21,000

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Areas of the municipalities, Brazilian Institute of Geography and Statistics, 2018.
  2. "Estimativas da população residente para os municípios e para as unidades da federação | IBGE". www.ibge.gov.br. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025.
  3. "Ordem de precedência no Brasil", Wikipédia, a enciclopédia livre (bằng tiếng Bồ Đào Nha), ngày 8 tháng 8 năm 2025, truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025
  4. Gross domestic product of municipalities, Brazilian Institute of Geography and Statistics, 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]