Bang của Brasil
Giao diện
| Đơn vị liên bang của Brasil Unidades federativas do Brasil | |
|---|---|
Bản đồ các đơn vị liên bang của Brasil | |
| Thể loại | Nhà nước liên bang |
| Vị trí | Brasil |
| Số lượng còn tồn tại | 26 bang và 1 quận liên bang |
| Dân số | 636,707 (Roraima) – 44,411,238 (São Paulo) |
| Diện tích | 5.761 km2 (2.224 dặm vuông Anh) (Quận liên bang) – 1.559.168 km2 (601.998 dặm vuông Anh) (Amazonas) |
| Hình thức chính quyền | Chính quyền bang |
| Đơn vị hành chính thấp hơn | Municipalities |
Brasil được chia làm 27 đơn vị hành chính liên bang (tiếng Bồ Đào Nha: Unidades Federativas (UF)), gồm 26 bang và một Quận liên bang trong đó có thủ đô Brasília. Các bang của Brasil được phân định theo ranh giới lịch sử và đã phát triển qua hàng thế kỷ dù một vài ranh giới đã có thay đổi. Quận liên bang không phải là một bang nhưng có nhiều điểm tương đồng với một bang và cũng có nhiều điểm tương đồng với một đô thị tự quản.
Danh sách
[sửa | sửa mã nguồn]| Tên gọi | Mã | Thủ phủ | Diện tích[1] | Dân số (2024)[2] |
Mật độ dân số
(2022) |
Thành lập[3] | GDP (triệu real Brasil, 2022)[4] | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| km2 | sq mi | trên km2 | trên sq mi | ||||||
| AC | Rio Branco | 164.123 | 63.368 | 880,631 | 6,34 | 16,4 | 1962 | 21,000 | |
| AL | Maceió | 27.779 | 10.726 | 3,220,104 | 125,52 | 325,1 | 1817 | 73,000 | |
| AP | Macapá | 142.829 | 55.147 | 802,837 | 2,63 | 6,8 | 1988 | 9000 | |
| AM | Manaus | 1.559.159 | 601.995 | 4,281,209 | 2,58 | 6,7 | 1850 | 103,000 | |
| BA | Salvador | 564.733 | 218.045 | 14,850,513 | 30,52 | 79,0 | 1534 | 257,000 | |
| CE | Fortaleza | 148.921 | 57.499 | 9,233,656 | 60,33 | 156,3 | 1799 | 410,000 | |
| Bản mẫu:Country data Distrito Federal | DF | Brasília | 5.780 | 2.230 | 2 982 818 | 493,00 | 1.276,9 | 1960 | 249,000 |
| ES | Vitória | 46.096 | 17.798 | 4,102,129 | 80,63 | 208,8 | 1810 | 125,000 | |
| GO | Goiânia | 340.112 | 131.318 | 7,350,483 | 18,46 | 47,8 | 1748 | 202,000 | |
| MA | São Luís | 331.937 | 128.162 | 7,010,960 | 19,03 | 49,3 | 1534 | 102,000 | |
| MT | Cuiabá | 903.366 | 348.792 | 3,836,399 | 4,01 | 10,4 | 1748 | 142,000 | |
| MS | Campo Grande | 357.146 | 137.895 | 2,901,895 | 7,83 | 20,3 | 1979 | 107,000 | |
| MG | Belo Horizonte | 586.522 | 226.457 | 21,322,691 | 31,72 | 82,2 | 1720 | 583,000 | |
| PA | Belém | 1.247.955 | 481.838 | 8,664,306 | 7,02 | 18,2 | 1616 | 156,000 | |
| PB | João Pessoa | 56.470 | 21.800 | 4,145,040 | 78,93 | 204,4 | 1799 | 60,000 | |
| PR | Curitiba | 199.308 | 76.953 | 11,824,665 | 43,46 | 112,6 | 1853 | 417,000 | |
| PE | Recife | 98.148 | 37.895 | 9,539,029 | 103,83 | 268,9 | 1534 | 201,000 | |
| PI | Teresina | 251.578 | 97.135 | 3,375,646 | 9,73 | 25,2 | 1811 | 26,000 | |
| RJ | Rio de Janeiro | 43.780 | 16.900 | 17,219,679 | 387,46 | 1.003,5 | 1565 | 693,000 | |
| RN | Natal | 52.811 | 20.390 | 3,446,071 | 62,74 | 162,5 | 1817 | 76,000 | |
| RS | Porto Alegre | 281.730 | 108.780 | 11,229,915 | 36,84 | 95,4 | 1760 | 444,000 | |
| RO | Porto Velho | 237.591 | 91.734 | 1,746,227 | 7,34 | 19,0 | 1982 | 19,000 | |
| RR | Boa Vista | 224.301 | 86.603 | 716,793 | 2,54 | 6,6 | 1988 | 8000 | |
| SC | Florianópolis | 95.736 | 36.964 | 8,058,441 | 69,74 | 180,6 | 1821 | 293,000 | |
| SP | São Paulo | 248.223 | 95.839 | 45,973,194 | 175,73 | 455,1 | 1709 | 1,964,000 | |
| SE | Aracaju | 21.915 | 8.461 | 2,291,077 | 97,64 | 252,9 | 1820 | 38,000 | |
| Bản mẫu:Country data Tocantins | TO | Palmas | 277.721 | 107.229 | 1,577,342 | 5,74 | 14,9 | 1988 | 21,000 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Areas of the municipalities, Brazilian Institute of Geography and Statistics, 2018.
- ↑ "Estimativas da população residente para os municípios e para as unidades da federação | IBGE". www.ibge.gov.br. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Ordem de precedência no Brasil", Wikipédia, a enciclopédia livre (bằng tiếng Bồ Đào Nha), ngày 8 tháng 8 năm 2025, truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2025
- ↑ Gross domestic product of municipalities, Brazilian Institute of Geography and Statistics, 2016.