Prosaurolophus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Prosaurolophus maximus
Thời điểm hóa thạch:
Creta muộn, 75.5–71.0 triệu năm trước đây
Prosaurolophus maximus, Red Deer River, Alberta, collected 1921 by Levi Sternberg - Royal Ontario Museum - DSC09845.JPG
Mẫu vật P. maximus thu thập năm 1921, Bảo tàng Hoàng gia Ontario
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo)Ornithischia
Phân bộ (subordo)Cerapoda
Họ (familia)Hadrosauridae
Phân họ (subfamilia)Saurolophinae
Tông (tribus)Saurolophini
Chi (genus)Prosaurolophus
Danh pháp hai phần
Prosaurolophus maximus
Brown, 1916
Danh pháp đồng nghĩa[1][2][3]

P. blackfeetensis Horner, 1992

Saurolophus maximus (Brown, 1916)

Prosaurolophus (/ˌprsɔːˈrɒləfəs/; nghĩa là "tiền Saurolophus" là một chi khủng long trong họ Hadrosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là Bắc Mỹ.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]