Rana vaillanti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rana vaillanti
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Rana
Loài (species) R. vaillanti
Danh pháp hai phần
Rana vaillanti
Brocchi, 1877
Danh pháp đồng nghĩa
  • Rana bonaccana Günther, 1900
  • Lithobates vaillanti

Rana vaillanti, còn được gọi là Ếch Vaillant trong tiếng Anh[1], là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng được tìm thấy ở Belize, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, và Panama.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, đầm lầy, hồ nước ngọt, hồ nước ngọt có nước theo mùa, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, vườn nông thôn, các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề, khu vực trữ nước, ao, và kênh đào và mương rãnh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hillis & de Sá (1984), Hillis & Wilcox (2005), Hillis (2007), and Pauly et al. (2009)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hillis, D.M., và de Sá, R. (1984): Phylogeny and taxonomy of the Rana palmipes species group (Salientia: Ranidae). Herpetological Monographs 2: 1-26.
  • Hillis, D.M. & Wilcox, T.P. (2005): Phylogeny of the New World true frogs (Rana). Mol. Phylogenet. Evol. 34(2): 299–314. doi:10.1016/j.ympev.2004.10.007 PDF fulltext.
  • Hillis, D. M. (2007) Constraints in naming parts of the Tree of Life. Mol. Phylogenet. Evol. 42: 331–338.
  • Pauly, Greg B., Hillis, David M. & Cannatella, David C. (2009): Taxonomic freedom and the role of official lists of species names. Herpetologica 65: 115-128. PDF fulltext
  • Santos-Barrera, G., Solís, F., Ibáñez, R., Chaves, G., Wilson, L.D., Castro, F., Coloma, L.A., Ron, S., Acosta-Galvis, A. & Morales, M. 2004. Rana vaillanti. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.