Rancagua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rancagua
—  Thành phốCông xã  —
Ciudad de Rancagua
Los Héroes Square, Rancagua
Los Héroes Square, Rancagua
Huy hiệu của Rancagua
Huy hiệu
Map of Rancagua commune in O'Higgins Region
Map of Rancagua commune in O'Higgins Region
Location in Chile
Location in Chile
Rancagua
Vị trí ở Chile
Tọa độ (city): 34°10′N 70°45′T / 34,167°N 70,75°T / -34.167; -70.750Tọa độ: 34°10′N 70°45′T / 34,167°N 70,75°T / -34.167; -70.750
Trực thuộc sửa dữ liệu
Country Chile
Region Vùng O'Higgins
TỉnhCachapoal (tỉnh)
Foundationngày 5 tháng 10 năm 1743
Chính quyền
 • KiểuMunicipality
 • AlcaldeEduardo Soto
Diện tích[1]
 • Tổng cộng260,3 km2 (1,005 mi2)
Độ cao572 m (1,877 ft)
Dân số (2012 Census)[1]
 • Tổng cộng232.211
 • Mật độ89/km2 (230/mi2)
 • Urban206.971
 • Rural7.373
Tên cư dânRanquigüian
Sex[1]
 • Men104,879
 • Women109,465
Múi giờCLT (UTC−4)
 • Mùa hè (DST)CLST (UTC−3)
Postal code2820000
PoliceCarabineros de Chile
International airportsRancagua de la Independencia
ClimateCsb
Trang webwww.rancagua.cl (tiếng Tây Ban Nha)

Rancagua (phát âm tiếng Tây Ban Nha[raŋˈkaɣwa]) là một thành phố và công xã ở miền trung Chile và một phần của chùm đô thị Rancagua. Đây là thủ phủ của tỉnh Cachapoal và của vùng O'Higgins, nằm 87 km (54 dặm) về phía nam của thủ đô Santiago.

Tên đầu tiên của nó là Santa Cruz de Triana. Năm 2012, dân số của nó là 232.211 người. Các hoạt động kinh tế chủ yếu từ khai khoáng, du lịch, nông nghiệp, gỗ, sản xuất và dịch vụ ăn uống cho các hoạt động công nghiệp nhỏ. Thành phố này cũng là trung tâm hành chính và pháp lý của khu vực.

Tiếp đến Machalí và Gultro hình thành chùm đô thị Rancagua; và bên cạnh Curicó, Talca và Concepción, là một trong những thành phố quan trọng nhất và dân cư trong khu vực trung tâm phía nam Chile.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “National Statistics Institute” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2010. 
Danh sách các đô thị đông dân nhất Chile
Thứ Đô thị Khu hành chính Dân số

Santiago
Santiago
Valparaiso
Valparaíso

1 Santiago Khu vực thủ đô Santiago 5,428,590
2 Valparaiso Vùng Valparaíso 803,683
3 Concepción Vùng Bío Bío 666,381
4 La Serena Vùng Coquimbo 296,253
5 Antofagasta Vùng Antofagasta 285,255
6 Temuco Vùng Araucanía 260,878
7 Rancagua Vùng O'Higgins 236,363
8 Talca Vùng Maule 191,154
9 Arica Vùng Arica và Parinacota 175,441
10 Chillán Vùng Bío Bío 165,528
Theo số liệu điều tra dân số năm 2002