Raphitominae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Raphitominae
Phymorhynchus castaneus shell.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Caenogastropoda
clade Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
A. Bellardi, 1875
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Daphnellinae Casey, 1904
  • Taraninae Casey, 1904
  • Thatcheriidae Powell, 1942
  • Pleurotomellinae F. Nordsieck, 1968
  • Andoniinae Vera-Pelaez, 2002

Raphitominae, trước năm 2011 được xếp là Raphitomidae, là một phân họ ốc trong họ Conidae.[1][2]

Các chi[sửa | sửa mã nguồn]

Các chi đồng danh pháp

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bản mẫu:Bouchet 2005
  2. ^ “Paleobiology Database: Raphitominae”. Paleodb.org. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vaught, K.C. (1989). A classification of the living Mollusca. American Malacologists: Melbourne, FL (USA). ISBN 0-915826-22-4. XII, 195 pp
  • Kantor Y. I. & Taylor J. D. (2002). "Foregut anatomy and relationships of raphitomine gastropods (Gastropoda: Conoidea: Raphitominae)". In" "Systematics, Phylogeny and Biology of the Neogastropoda." Ed by Oliverio, M. and R. Chemello, editors. Boll Malacologico. Suppl. 5: 161-174.
  • Gastropods.com for images