Gymnobela

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gymnobela
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Oenopotinae
Chi (genus) Gymnobela
Verrill, 1884

Gymnobela là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Gymnobela bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gymnobela Verrill, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 04/16/10.
  2. ^ Gymnobela abyssorum (Locard, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  3. ^ Gymnobela adenicus Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  4. ^ Gymnobela africana Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  5. ^ Gymnobela agassizi (Verrill & Smith, 1880). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  6. ^ Gymnobela agassizii (Verrill, 1880). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  7. ^ Gymnobela altispira Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  8. ^ Gymnobela angulosa Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  9. ^ Gymnobela aquilarum (Watson, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  10. ^ Gymnobela augusta Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  11. ^ Gymnobela bairdii (Verrill & Smith, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  12. ^ Gymnobela baruna Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  13. ^ Gymnobela blakeana (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  14. ^ Gymnobela brachis (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  15. ^ Gymnobela brachypleura Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  16. ^ Gymnobela brunnistriata Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  17. ^ Gymnobela camerunensis Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  18. ^ Gymnobela ceramensis (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  19. ^ Gymnobela chistikovi Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  20. ^ Gymnobela chrysopelex (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  21. ^ Gymnobela chyta (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  22. ^ Gymnobela clara Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  23. ^ Gymnobela crassilirata Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  24. ^ Gymnobela dagama (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  25. ^ Gymnobela daphnelloides (Dall, 1895). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  26. ^ Gymnobela dautzenbergi (Knudsen, 1952). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  27. ^ Gymnobela dubia (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  28. ^ Gymnobela edgariana (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  29. ^ Gymnobela emertoni (Verrill, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  30. ^ Gymnobela engonia Verrill, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  31. ^ Gymnobela eridmata Sysoev & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  32. ^ Gymnobela erronea Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  33. ^ Gymnobela eugenia Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  34. ^ Gymnobela extensa (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  35. ^ Gymnobela felderi Garcia, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  36. ^ Gymnobela filifera (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  37. ^ Gymnobela fredericqae Garcia, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  38. ^ Gymnobela frielei (Verrill, 1885). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  39. ^ Gymnobela fulvotincta (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  40. ^ Gymnobela glaucocreas (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  41. ^ Gymnobela gracilis Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  42. ^ Gymnobela granulisculpturata Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  43. ^ Gymnobela guineensis Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  44. ^ Gymnobela homaeotata (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  45. ^ Gymnobela homeotata (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  46. ^ Gymnobela illicita Dall, 1927. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  47. ^ Gymnobela ioessa Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  48. ^ Gymnobela isogonia (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  49. ^ Gymnobela judithae Clarke, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  50. ^ Gymnobela lamyi (Dautzenberg, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  51. ^ Gymnobela lanceata Dall, 1927. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  52. ^ Gymnobela laticaudata Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  53. ^ Gymnobela latistriata Kantor & Sysoev, 1986. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  54. ^ Gymnobela leptoglypta (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  55. ^ Gymnobela malmii (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  56. ^ Gymnobela micraulax Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  57. ^ Gymnobela mitrodeta Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  58. ^ Gymnobela muricata Sysoev, 1997. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  59. ^ Gymnobela nivea Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  60. ^ Gymnobela oculifera Kantor & Sysoev, 1986. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  61. ^ Gymnobela petiti Garcia, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  62. ^ Gymnobela phyxanor (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  63. ^ Gymnobela procera Sysoev & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  64. ^ Gymnobela pulchra (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  65. ^ Gymnobela pyrrhogramma (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  66. ^ Gymnobela rotundata Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  67. ^ Gymnobela sibogae (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  68. ^ Gymnobela subaraneosa (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  69. ^ Gymnobela turrispira Sysoev, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  70. ^ Gymnobela verecunda (Barnard, 1963). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  71. ^ Gymnobela vicella (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  72. ^ Gymnobela virgo (Okutani, 1966). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  73. ^ Gymnobela virgulata Sysoev & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  74. ^ Gymnobela watsoni (Dautzenberg, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  75. ^ Gymnobela xylona (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  76. ^ Gymnobela yoshidai (Habe, 1962). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]