Revueltosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Revueltosaurus
Thời điểm hóa thạch: Trias muộn, 225–209.5 triệu năm trước đây
Revueltosaurus.jpg
Phục dựng
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Nhánh Suchia
Chi (genus)Revueltosaurus
Hunt, 1989
Phân cấp
  • R. callenderi Hunt, 1989 (type)
  • R. olseni (Hunt & Lucas, 1994)
  • R. hunti Heckert, 2002
Danh pháp đồng nghĩa

Krzyzanowskisaurus (Heckert, 2002)

Pekinosaurus Hunt & Lucas, 1994

Revueltosaurus (nghĩa là "thằn lằn Revuelto") là một chi pseudosuchia thuộc nhánh suchia[1] sống vào thời kỳ Trias muộn, hóa thạch của chúng được tìm thấy tại New Mexico, ArizonaBắc Carolina, Hoa Kỳ. Hiện nay, ba loài được xếp vào chi này, tất cả ban đầu được cho là đại diện cho một chi khủng long ornithischia cơ bản.[2][3][4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sterling J. Nesbitt (2011). “The Early Evolution of Archosaurs: Relationships and the Origin of Major Clades” (PDF). Bulletin of the American Museum of Natural History 352: 1–292. doi:10.1206/352.1. 
  2. ^ Randall B. Irmis, William G. Parker, Sterling J. Nesbitt and Jun Liu (2007). “Early ornithischian dinosaurs: the Triassic record” (PDF). Historical Biology 19 (1): 3–22. doi:10.1080/08912960600719988. 
  3. ^ Sterling J. Nesbitt, Randall B. Irmis and William G. Parker (2007). “A critical re-evaluation of the Late Triassic dinosaur taxa of North America” (PDF). Journal of Systematic Palaeontology 5 (2): 209–243. doi:10.1017/S1477201907002040. 
  4. ^ Andrew B. Heckert, Jonathan S. Mitchell, Vincent P. Schneider and Paul E. Olsen (2012). “Diverse new microvertebrate assemblage from the Upper Triassic Cumnock Formation, Sanford Subbasin, North Carolina, USA”. Journal of Paleontology 86 (2): 368–390. doi:10.1666/11-098.1.