Rivesaltes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Rivesaltes

Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Pyrénées-Orientales
Quận Perpignan
Tổng Rivesaltes
Thống kê
Độ cao 11–70 m (36–230 ft)
(bình quân 29 m/95 ft)
INSEE/Mã bưu chính 66164/ 66600

Rivesaltes là một trong vùng Occitanie, thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales, quận Perpignan, tổng Rivesaltes. Tọa độ địa lý của xã là 42° 46' vĩ độ bắc, 02° 52' kinh độ đông. Rivesaltes nằm trên độ cao trung bình là 29 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 11 mét và điểm cao nhất là 70 mét. Xã có diện tích 28,76 km², dân số vào thời điểm 1999 là 7.940 người; mật độ dân số là 276 người/km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
196219681975198219901999
5 9106 4426 5896 7817 1107 940

Nhân vật nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]