Robby Benson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Robby Benson

Picto infobox character.png
Robby Benson (2036244417) (cropped).jpg
Benson vào năm 2007
SinhRobin David Segal
21 tháng 1, 1956 (63 tuổi)
Dallas, Texas, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên, đạo diễn, nhà sản xuất, nhạc sĩ, ca sĩ, nhà giáo
Năm hoạt động1965–nay
Phối ngẫu
Karla DeVito (cưới Lỗi: thời gian không hợp lệ)
Con cái2
Cha mẹJerry Segal
Freda Ann Benson
Trang webRobbyBenson.net

Robin David Segal (sinh ngày 21 tháng 1 năm 1956; nghệ danhRobby Benson) là một nam diễn viên, đạo diễn, nhà sản xuất, nhạc sĩ, ca sĩ và nhà giáo người Mỹ. Anh nổi tiếng nhờ lồng tiếng nhân vật Quái thú trong phim điện ảnh hoạt hình Người đẹp và quái vật năm 1991 của Disney cũng như các phần tiếp nối và ăn theo của phim. Anh đồng thời còn đạo diễn một vài tập phim của loạt phim sitcom Những người bạn.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai diễn Ghi chú
1967 Wait Until Dark Boy tossing ball Không ghi chú
1973 Jory Jory Walden
1973 Jeremy Jeremy Jones Đề cử — Golden Globe Award for Most Promising Newcomer – Male
1975 Lucky Lady Billy
1976 Ode to Billy Joe Billy Joe McAllister
1977 One on One Henry Steele
1978 The End Father Dave Benson
1978 Ice Castles Nick Peterson
1979 Walk Proud Emilio Mendez Stinker Award for Worst Fake Accent: Male
Stinker Award for Worst Actor
1980 Die Laughing Pinsky Stinker Award for Most Annoying Fake Accent: Male
Đề cử — Stinker Award for Worst Actor
Đề cử — Stinker Award for Worst Song or Song Performance in a Film or End Credits
1980 Tribute Jud Templeton Đề cử — Giải Stinke cho nam diễn viên phụ tồi nhất
1981 The Chosen Danny Saunders
1982 Movie Madness Brent Falcone
1983 Running Brave Billy Mills
1984 Harry & Son Howard Keach Đề cử — Giải Mâm xôi vàng cho nam diễn viên phụ tồi nhất
1985 City Limits Carver
1987 Rent-a-Cop Pitts
1989 White Hot Scott
1990 Modern Love Greg Kiêm biên kịch, đạo diễn và nhà sản xuất
1991 Người đẹp và quái vật Quái thú/Hoàng tử (lồng tiếng) Đề cử — Giải Grammy cho Album của năm
1992 Invasion of Privacy Alex Pruitt
1993 Deadly Exposure Max Pierce
1997 Beauty and the Beast: The Enchanted Christmas Quái thú/Hoàng tử (lồng tiếng) Direct-to-video
1998 Belle's Magical World Quái thú/Hoàng tử (lồng tiếng) Direct-to-video
1999 Belle's Tales of Friendship Quái thú/Hoàng tử (lồng tiếng) Direct-to-video
2000 Dragonheart: A New Beginning Drake (voice)
2000 The Life & Adventures of Santa Claus Santa Claus trẻ (lồng tiếng)
2001 Mickey's Magical Christmas: Snowed in at the House of Mouse Quái thú/Hoàng tử (lồng tiếng) Direct-to-video
2002 Just a Dream Dr. Sturbuck
2004 MXP: Most Xtreme Primate Edward
2011 Brave New World Damon Heller
2018 Apple Seed Sirom

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]