Sân bay quốc tế Dayton

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sân bay quốc tế James M. Cox
Dayton
Logo sân bay quốc tế Dayton
James M. Cox Dayton International Airport (7174690393).jpg
Chụp tháng 6 năm 2012
Mã IATA
DAY
Mã ICAO
KDAY
Vị trí
Độ cao 308 m (1.009 ft)
Tọa độ 39°54′8″B 084°13′10″T / 39,90222°B 84,21944°T / 39.90222; -84.21944Tọa độ: 39°54′8″B 084°13′10″T / 39,90222°B 84,21944°T / 39.90222; -84.21944
DAY trên bản đồ Ohio
DAY
DAY
Vị trí ở Ohio
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công cộng
Chủ City of Dayton
Cơ quan quản lý Dayton Department of Aviation
Trang mạng www.daytonairport.com
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
6L/24R 3.322 10.900 Asphalt/Bê tông
6R/24L 2.220 7.285 Bê tông
18/36 2.591 8.502 Asphalt/Bê tông
Thống kê (2012)
Số chuyến 57.914
Tấn hàng 10.068,93
Trọng lượng hạ cánh (1,000 pound units) 1.556.881,54
Tổng số khách (2012) 2.607.528
Nguồn: FAA,[1] trang mạng sân bay,[2] ACI[3]

Sân bay quốc tế Dayton (mã IATA: DAY, mã ICAO: mã KDAY, mã FAA LID: DAY) (tên chính thức sân bay quốc tế James M. Cox Dayton), tên trước đây là sân bay khu tự quản Dayton và sân bay James M. Cox-Dayton City, là sân bay có cự ly mười dặm về phía bắc của trung tâm thành phố Dayton, tại quận Montgomery, Ohio. Sân bay này là một khu vực đất nằm lọt trong đơn vị khác của Dayton. Địa chỉ của sân bay này là 3600 Drive Terminal, Dayton, Ohio 45.377. Đây là sân bay bận rộn thứ 3 và lớn thứ ở Ohio sau sân bay quốc tế Cleveland Hopkinssân bay quốc tế Port Columbus. Năm 2009 sân bay quốc tế Dayton là một trong 10 cảng hàng không phát triển nhanh nhất của Hoa Kỳ. Sân bay là nơi Vectren tổ chức triển lãm hàng không hàng năm Dayton Air Show.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FAA Airport Master Record for DAY (Form 5010 PDF). Federal Aviation Administration. Effective ngày 5 tháng 7 năm 2007.
  2. ^ “Airport Facts”. Official website. Dayton International Airport. 
  3. ^ 2010 “North American final rankings”. Airports Council International. 2010.