São Joaquim

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
São Joaquim
—  Đô thị  —
Snow in São Joaquim (SC) 1988b.jpg
Hiệu kỳ của São Joaquim
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của São Joaquim
Ấn chương
SantaCatarina Municip SaoJoaquim.svg
São Joaquim trên bản đồ Thế giới
São Joaquim
São Joaquim
Vị trí ở Brasil
Quốc gia Brasil
BangSanta Catarina
Vùng thuộc bangSerrana
Tiểu vùngCampos de Lages
Diện tích
 • Tổng cộng1.885.608 km2 (728.037 mi2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng23.236
 • Mật độ12.3/km2 (32/mi2)
Múi giờBRT (UTC-3)
 • Mùa hè (DST)BRST (UTC-2)
88600-000 sửa dữ liệu
Mã điện thoại49 sửa dữ liệu

São Joaquim là một đô thị thuộc bang Santa Catarina, Brasil. Đô thị này có diện tích 1885,608 km², dân số năm 2007 là 23236 người, mật độ 12,3 người/km².[1]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của São Joaquim (Cờ), độ cao: 1415 m hoặc 4642,4 ft, 1961-1990[a] và các tiêu chuẩn 1981-2010, cực đoan từ 1961 đến nay
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 30.6
(87.1)
30.1
(86.2)
28.0
(82.4)
26.9
(80.4)
25.2
(77.4)
22.8
(73)
24.1
(75.4)
27.7
(81.9)
28.4
(83.1)
28.9
(84)
28.1
(82.6)
31.4
(88.5)
31,4
(88,5)
Trung bình cao °C (°F) 22.6
(72.7)
21.4
(70.5)
21.5
(70.7)
19.1
(66.4)
15.8
(60.4)
14.7
(58.5)
14.5
(58.1)
16.7
(62.1)
16.6
(61.9)
18.9
(66)
20.5
(68.9)
22.2
(72)
18,8
(65,8)
Trung bình ngày, °C (°F) 17.1
(62.8)
17.1
(62.8)
16.1
(61)
13.8
(56.8)
10.9
(51.6)
10.0
(50)
9.5
(49.1)
11.1
(52)
11.2
(52.2)
13.5
(56.3)
14.9
(58.8)
16.4
(61.5)
13,5
(56,3)
Trung bình thấp, °C (°F) 13.3
(55.9)
13.6
(56.5)
12.7
(54.9)
10.4
(50.7)
7.6
(45.7)
6.8
(44.2)
6.0
(42.8)
7.1
(44.8)
7.2
(45)
9.6
(49.3)
10.8
(51.4)
12.3
(54.1)
9,8
(49,6)
Thấp kỉ lục, °C (°F) 3.5
(38.3)
4.2
(39.6)
0.3
(32.5)
−2.9
(26.8)
−6.8
(19.8)
−7.2
(19)
−9
(15.8)
−8.2
(17.2)
−7.5
(18.5)
−2.4
(27.7)
−1.5
(29.3)
1.4
(34.5)
−9
(15,8)
Giáng thủy mm (inch) 185.7
(7.311)
182.6
(7.189)
126.1
(4.965)
106.7
(4.201)
144.0
(5.669)
127.2
(5.008)
199.8
(7.866)
143.2
(5.638)
186.1
(7.327)
182.5
(7.185)
166.5
(6.555)
137.1
(5.398)
1.887,5
(74,311)
độ ẩm 85.5 86.5 85.9 84.8 84.5 81.9 79.9 74.9 80.6 82.8 81.2 81.8 82,5
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm (0.04 in)) 14 14 12 10 8 10 10 8 11 12 12 12 133
Số ngày tuyết rơi TB (≥ 0.25 cm (0.1 in)) 0 0 0 dấu vết 0.4 0.4 1.0 0.7 0.2 0 0 0 2,7
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 166.6 142.7 170.2 158.0 149.7 128.9 151.0 150.2 141.3 148.8 178.4 179.4 1.865,2
Số giờ nắng trung bình ngày 6.9 5.9 7.1 6.6 6.2 5.4 6.3 6.3 5.9 6.2 7.4 7.5 77,7
Nguồn #1: INMET (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm tương đối và giờ nắng)[2]
Nguồn #2: Schimtz (những ngày có tuyết)[3]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chỉ có ngày tuyết rơi

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dữ liệu lấy từ các bảng của từng mục riêng
  2. ^ “NORMAIS CLIMATOLÓGICAS DO BRASIL 1961-1990” (bằng tiếng Portuguese). Instituto Nacional de Meteorologia. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018. 
  3. ^ “A PRECIPITAÇÃO DA NEVE NO BRASIL MERIDIONAL” (PDF) (bằng tiếng Portuguese). Programa de pós-graduação em Geografia - UFRGS. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]