Saint-Maxire

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°24′01″B 0°28′38″T / 46.4002777778°B 0.477222222222°T / 46.4002777778; -0.477222222222

Saint-Maxire

Saint-Maxire trên bản đồ Pháp
Saint-Maxire
Saint-Maxire
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Deux-Sèvres
Quận Niort
Tổng Niort-Nord
Xã (thị) trưởng Christian Brémaud
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 16–66 m (52–217 ft)
(bình quân 60 m/200 ft)
Diện tích đất1 14,41 km2 (5,56 sq mi)
Nhân khẩu2 1.166  (2006)
 - Mật độ 81 /km2 (210 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 79281/ 79410
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Maxire là một thuộc tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]