Sakata Megumi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sakata Megumi | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 10, 1971 | ||
| Nơi sinh | Kumamoto, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1990–1993 | Nissan FC Ladies | 52 | (0) |
| 1994–1996 | Prima Ham FC Kunoichi | 34 | (0) |
| 1999–2002 | Tasaki Perule FC | 38 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1989-1996 | Nhật Bản | 10 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Sakata Megumi (坂田 恵 (Phản-Điền Huệ) Sakata Megumi, sinh ngày 18 tháng 10 năm 1971) là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người Nhật Bản.
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản
[sửa | sửa mã nguồn]Sakata Megumi thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản từ năm 1989 đến 1996.[1]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]| Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1989 | 1 | 0 |
| 1990 | 2 | 0 |
| 1991 | 3 | 0 |
| 1992 | 0 | 0 |
| 1993 | 1 | 0 |
| 1994 | 1 | 0 |
| 1995 | 1 | 0 |
| 1996 | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 10 | 0 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Hiệp hội bóng đá Nhật Bản(bằng tiếng Nhật)