San Kamphaeng (huyện)
Giao diện
| San Kamphaeng สันกำแพง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Chiang Mai, Thái Lan với San Kamphaeng | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Mai |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 197,833 km2 (76,384 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 73,721 |
| • Mật độ | 372,6/km2 (965/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 50130 |
| Mã địa lý | 5013 |
San Kamphaeng (tiếng Thái: สันกำแพง) là một huyện (amphoe) của tỉnh Chiang Mai ở phía bắc Thái Lan.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]San Kamphaeng giáp các huyện (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ): Saraphi, Mueang Chiang Mai, San Sai, Doi Saket, Mae On của tỉnh Chiang Mai và Ban Thi của tỉnh Lamphun.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Kwaeng Mae Om được lập năm 1902. Năm 1923, huyện này được đổi tên thành San Kampaeng.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 100 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - San Kamphaeng nằm trên một phần của tambon San Kamphaeng và Chae Chang, và toàn bộ tambon Sai Mun; Ton Pao nằm trên lãnh thổ toàn bộ tambon Ton Pao. Ngoài ra có 8 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | San Kamphaeng | สันกำแพง | 14 | 13.686 | |
| 2. | Sai Mun | ทรายมูล | 7 | 4.230 | |
| 3. | Rong Wua Daeng | ร้องวัวแดง | 11 | 5.718 | |
| 4. | Buak Khang | บวกค้าง | 13 | 7.851 | |
| 5. | Chae Chang | แช่ช้าง | 9 | 7.585 | |
| 6. | On Tai | ออนใต้ | 11 | 5.371 | |
| 10. | Mae Pu Kha | แม่ปูคา | 9 | 5.969 | |
| 11. | Huai Sai | ห้วยทราย | 8 | 6.217 | |
| 12. | Ton Pao | ต้นเปา | 10 | 11.006 | |
| 13. | San Klang | สันกลาง | 8 | 6.088 |
Các số 7-9,14,15 là tambon nay thuộc King Amphoe Mae On.